Thứ 7 25/09/2021

Môn Anh văn 12: Unit 2: Reading 2
Cập nhật: 16:10 24/09/2021

Môn Anh văn 12: Unit 1: Reading 1
Cập nhật: 14:47 22/09/2021

Môn Anh văn 9: Unit 1: Write
Cập nhật: 10:13 24/09/2021

Môn Anh văn 9: Unit 1: Read
Cập nhật: 18:26 21/09/2021
Mới cập nhật

Bản tin thời sự trưa 25/9/2021
Cập nhật: 14:32 25/09/2021

Bản tin thời sự tối 24/9/2021
Cập nhật: 09:47 25/09/2021

Bản tin thời sự chiều 24/9/2021
Cập nhật: 18:47 24/09/2021

Môn Anh văn 12: Unit 2: Reading 2
Cập nhật: 16:10 24/09/2021
qc
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Tùy Đường xưng hùng

  • Chỉ một con đường

  • Trả em kiếp này

  • Gia đình đức hạnh

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 9/25/2021 7:24:35 PM
MuaCKBán
AUD 16,185.93 16,349.4216,862.19
CAD 17,516.30 17,693.2418,248.15
CHF 23,994.00 24,236.3724,996.49
CNY 3,452.31 3,487.183,597.09
DKK - 3,528.553,661.13
EUR 26,044.79 26,307.8727,400.28
GBP 30,430.70 30,738.0831,702.11
HKD 2,850.93 2,879.732,970.05
INR - 308.36320.47
JPY 200.85 202.88212.47
KRW 16.76 18.6220.40
KWD - 75,530.9178,495.86
MYR - 5,386.765,500.42
NOK - 2,596.532,704.89
RUB - 312.05347.72
SAR - 6,053.756,291.39
SEK - 2,585.122,693.00
SGD 16,438.00 16,604.0417,124.79
THB 603.27 670.30695.48
USD 22,630.00 22,660.0022,860.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:34:03 AM 25/09/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 56.350 57.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.300 51.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.300 51.300
Vàng nữ trang 99,99% 49.900 50.900
Vàng nữ trang 99% 49.096 50.396
Vàng nữ trang 75% 36.329 38.329
Vàng nữ trang 58,3% 27.828 29.828
Vàng nữ trang 41,7% 19.377 21.377
qc