Thứ Sáu 20/09/2019 
Những điển hình học tập và làm theo lời Bác

Xây dựng Đảng tháng 2/2019
Cập nhật: 08:40 20/02/2019
Mới cập nhật

Bản tin thời sự trưa 19/9/2019
Cập nhật: 15:47 19/09/2019

Tuổi hoa tháng 9/2019
Cập nhật: 09:48 19/09/2019

Dân tộc và miền núi tháng 9 năm 2019
Cập nhật: 09:39 19/09/2019

Bản tin thời sự tối 18/9/2019
Cập nhật: 08:32 19/09/2019


VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 9/20/2019 7:09:17 AM
MuaCKBán
AUD 15585.48 15679.5615946.19
CAD 17150.36 17306.1217600.4
CHF 22910.44 23071.9423464.27
DKK 0 3376.153481.97
EUR 25384.7 25461.0826225.74
GBP 28606.94 28808.629065.02
HKD 2923.21 2943.822987.9
INR 0 325.65338.43
JPY 211.42 213.56221.46
KRW 18.01 18.9620.47
KWD 0 76271.5679264.2
MYR 0 5505.685576.95
NOK 0 2554.712634.79
RUB 0 360.73401.96
SAR 0 6175.996418.32
SEK 0 2358.52417.88
SGD 16654.22 16771.6216954.78
THB 744.35 744.35775.4
USD 23160 2316023280
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:17:51 PM 19/09/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.650 41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.600 42.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.600 42.150
Vàng nữ trang 99,99% 41.150 41.950
Vàng nữ trang 99% 40.535 41.535
Vàng nữ trang 75% 30.216 31.616
Vàng nữ trang 58,3% 23.209 24.609
Vàng nữ trang 41,7% 16.245 17.645
qc