Thứ Ba 12/11/2019 
Tài nguyên và Môi trường tháng 6 năm 2019
Mới cập nhật

Mình yêu nhau đi
Cập nhật: 16:12 12/11/2019

Bản tin thời sự trưa 12/11/2019
Cập nhật: 15:00 12/11/2019

Thời thanh niên sôi nổi
Cập nhật: 08:45 12/11/2019

Bản tin thời sự tối 11/11/2019
Cập nhật: 08:44 12/11/2019

Người cao tuổi tháng 11/2019
Cập nhật: 08:43 12/11/2019


VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Con gái của mẹ kế

  • Hoa bay

  • Mình yêu nhau đi

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 11/12/2019 10:18:13 PM
MuaCKBán
AUD 15668.09 15762.6716030.72
CAD 17226.22 17382.6617678.26
CHF 23003.64 23165.823559.74
DKK 0 3374.443480.21
EUR 25381.23 25457.626222.18
GBP 29497.42 29705.3629969.78
HKD 2921.15 2941.742985.78
INR 0 323.42336.11
JPY 205.44 207.52213.54
KRW 18.48 19.4521
KWD 0 76205.8479195.96
MYR 0 5568.045640.12
NOK 0 2502.632581.08
RUB 0 362.42403.84
SAR 0 6171.496413.65
SEK 0 2364.152423.67
SGD 16850.35 16969.1317154.46
THB 750.09 750.09781.38
USD 23140 2314023260
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:38:09 PM 12/11/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.070 41.340
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.050 41.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.050 41.600
Vàng nữ trang 99,99% 40.540 41.340
Vàng nữ trang 99% 39.931 40.931
Vàng nữ trang 75% 29.758 31.158
Vàng nữ trang 58,3% 22.854 24.254
Vàng nữ trang 41,7% 15.991 17.391
qc