Thứ Tư 19/02/2020 
Đời không Plastic

Đời không Plastic
Cập nhật: 10:55 27/01/2020

Anh sẽ về
Cập nhật: 15:34 27/12/2019

Lan tỏa
Cập nhật: 14:52 25/11/2019

Cô gái "tre"
Cập nhật: 09:17 04/11/2019

Để có trường học hạnh phúc
Cập nhật: 09:39 23/09/2019

Du lịch "Check in"
Cập nhật: 11:06 13/08/2019
1


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/19/2020 8:37:31 AM
MuaCKBán
AUD 15,233.88 15,387.7615,712.14
CAD 17,187.50 17,361.1117,727.09
CHF 23,163.78 23,397.7623,891.00
CNY 3,255.23 3,288.113,357.42
DKK - 3,298.533,422.40
EUR 24,577.76 24,826.0225,700.74
GBP 29,749.82 30,050.3230,378.46
HKD 2,939.69 2,969.383,013.84
INR - 323.93336.64
JPY 204.34 206.40213.67
KRW 17.83 18.7720.57
KWD - 75,937.2278,916.69
MYR - 5,538.835,655.59
NOK - 2,442.312,544.18
RUB - 362.91404.39
SAR - 6,181.486,424.01
SEK - 2,332.642,420.23
SGD 16,426.34 16,592.2616,807.03
THB 656.51 729.46762.93
USD 23,140.00 23,170.0023,310.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:37:44 AM 19/02/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 44.730 45.080
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 44.730 45.230
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 44.730 45.330
Vàng nữ trang 99,99% 44.280 45.080
Vàng nữ trang 99% 43.634 44.634
Vàng nữ trang 75% 32.563 33.963
Vàng nữ trang 58,3% 25.034 26.434
Vàng nữ trang 41,7% 17.550 18.950
qc