Thứ Hai 27/01/2020 
Tự nguyện

Tự nguyện
Cập nhật: 08:02 14/01/2020

Nhánh lan rừng
Cập nhật: 08:55 10/12/2019

Người thầy
Cập nhật: 08:51 26/11/2019

Thời thanh niên sôi nổi
Cập nhật: 08:45 12/11/2019

Người mẹ của tôi
Cập nhật: 08:14 22/10/2019

Lên đàng
Cập nhật: 09:22 08/10/2019

Đi học
Cập nhật: 08:10 10/09/2019

Sáng mãi với thu vàng
Cập nhật: 15:14 24/08/2019

Đoàn vệ quốc quân
Cập nhật: 14:22 12/08/2019

Dáng đứng Việt Nam
Cập nhật: 09:46 23/07/2019

Bình Trị Thiên khói lửa
Cập nhật: 09:55 10/07/2019

Hành khúc người chiến sỹ văn hóa
Cập nhật: 09:23 24/06/2019

Tháng sáu mùa thi
Cập nhật: 09:43 10/06/2019

Dấu chân phía trước
Cập nhật: 09:33 28/05/2019

Phượng về nhớ Bác vô thăm
Cập nhật: 08:53 13/05/2019

Đất nước trọn niềm vui
Cập nhật: 13:50 23/04/2019
1


VIDEO CLIP

Previous
  • Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

  • Huyện Ủy-HĐND-UBND-UBMTTQ huyện Minh Hóa

  • Tập đoàn Trường Thịnh

  • Huyện ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Tuyên Hóa

  • Thị Ủy- HĐND-UBND-UBMTTQVN thị xã Ba Đồn

  • Huyện Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Quảng Trạch

  • Tổng công ty Sông Gianh

  • Vietcombank Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Biển đời giông tố

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/27/2020 6:59:01 AM
MuaCKBán
AUD 15386.41 15541.8316131.86
CAD 17223.74 17397.7218058.21
CHF 23161.62 23395.5824283.77
DKK 0 3348.683531.88
EUR 24960.98 25213.1126533.06
GBP 29534.14 29832.4630656.9
HKD 2906.04 2935.393028.6
INR 0 321.97340.14
JPY 202.02 204.06214.74
KRW 18.01 18.9621.12
KWD 0 75499.3179758.97
MYR 0 5595.955808.39
NOK 0 2510.512658.47
RUB 0 369.73418.79
SAR 0 6112.166457
SEK 0 2373.212503.05
SGD 16755.29 16924.5417427.08
THB 666.2 740.22786.99
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:00:59 AM 22/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.300 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.450 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.450 44.050
Vàng nữ trang 99,99% 42.950 43.750
Vàng nữ trang 99% 42.317 43.317
Vàng nữ trang 75% 31.566 32.966
Vàng nữ trang 58,3% 24.259 25.659
Vàng nữ trang 41,7% 16.996 18.396
qc