Thứ Tư 17/07/2019 
Hỗ trợ tiền ăn, tiền ở cho 473 học sinh trong học kỳ I năm học 2018 - 2019

Văn bản mới >> Thông báo

Hỗ trợ tiền ăn, tiền ở cho 473 học sinh trong học kỳ I năm học 2018 - 2019
Cập nhật lúc 09:12 08/11/2018

Ngày 06/11/2018, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3942/QĐ-UBND về việc phê duyệt danh sách học sinh được hỗ trợ theo Nghị định số 116/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ.

Theo đó, toàn tỉnh Quảng Bình có 473 học sinh các trường ở khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ tiền ăn, tiền ở theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trong học kỳ I năm học 2018 - 2019. Trong đó, huyện Minh Hóa 03 trường với 191 học sinh, huyện Tuyên Hóa 04 trường với 126 học sinh, thị xã Ba Đồn 03 trường với 40 học sinh, huyện Quảng Trạch 02 trường với 58 học sinh, huyện Bố Trạch 03 trường với 30 học sinh, huyện Quảng Ninh 01 trường với 05 học sinh và huyện Lệ Thủy 02 trường với 23 học sinh.

Bên cạnh đó, UBND tỉnh cũng bổ sung 02 học sinh thuộc thị xã Ba Đồn được hỗ trợ tiền ăn, tiền ở theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ trong học kỳ II năm học 2017 - 2018.

UBND tỉnh giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có học sinh được hưởng chế độ tổ chức cấp phát kinh phí kịp thời, đúng đối tượng.

Việc hỗ trợ tiền ăn, tiền ở theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ góp phần giúp học sinh nghèo, ở những vùng kinh tế khó khăn có thêm điều kiện đến trường, an tâm học tập, hạn chế được tình trạng học sinh bỏ học, tạo chuyển biến tích cực trong việc nâng cao chất lượng giáo dục ở các địa phương.

Theo Mai Anh

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16027.1 16123.8416398.03
CAD 17435.68 17594.0317893.22
CHF 23138.78 23301.8923698.14
DKK 0 3430.523538.06
EUR 25786.11 25863.726640.48
GBP 28467.61 28668.2928923.49
HKD 2926.72 2947.352991.48
INR 0 337.22350.46
JPY 211.41 213.55221.23
KRW 17.96 18.9120.5
KWD 0 76030.5979013.84
MYR 0 5604.595677.15
NOK 0 2664.072747.57
RUB 0 367.37409.36
SAR 0 61716413.13
SEK 0 2439.662501.08
SGD 16862.75 16981.6217167.08
THB 736.01 736.01766.71
USD 23140 2314023260
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc