Thứ 7 18/01/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong nước >> Kinh tế

  • Thủ tướng: Tài chính phải làm 'tiền đẻ ra tiền'

    18:04 10/01/2020

    “Ngành tài chính phải tận tâm, phải lắng nghe” để sửa mình, để phấn đấu thì mới có bước phát triển mới, Thủ tướng nêu rõ, tài chính không chỉ là con số thu chi ngân sách Nhà nước, là khư khư giữ tiền, tài chính phải biết huy động, biết sử dụng tiền hiệu quả hơn và làm tiền đẻ ra tiền.

  • Sẽ cắt giảm mạnh các thủ tục khởi sự kinh doanh

    15:05 06/01/2020

    VPCP dự kiến trình Thủ tướng một quyết định chung về các thủ tục khởi sự kinh doanh để giải quyết các bất cập. Quyết tâm chung của các cơ quan là nỗ lực tích hợp để giảm số lượng thủ tục khởi sự kinh doanh từ 8 thủ tục hiện nay xuống còn 4, nâng xếp hạng chỉ số này theo WB lên 10 - 15 bậc ngay trong năm nay.

  • Vinpearl Air “xin bay” vào tháng 7/2020

    16:40 31/12/2019

    Dự kiến Vinpearl Air sẽ hoàn thành các thủ tục và đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của pháp luật để chính thức đưa vào vận hành, khai thác bay thương mại trong tháng 7/2020.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Cầu Ka Tang

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/18/2020 5:55:24 PM
MuaCKBán
AUD 15669.2 15827.4716161.17
CAD 17406.37 17582.1917952.88
CHF 23517.44 23754.9924255.82
DKK 0 3388.013515.25
EUR 25380.3 25636.6726406.66
GBP 29774.24 30074.9930403.48
HKD 2931.01 2960.623004.96
INR 0 325.44338.21
JPY 203.22 205.27212.51
KRW 18.27 19.2321.07
KWD 0 76207.6279197.91
MYR 0 5659.15778.42
NOK 0 2552.712659.2
RUB 0 375.95418.92
SAR 0 6160.726402.45
SEK 0 2396.962486.98
SGD 16935.4 17106.4617327.92
THB 671.34 745.93780.17
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:50:40 AM 18/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.150 43.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.250 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.250 43.850
Vàng nữ trang 99,99% 42.750 43.550
Vàng nữ trang 99% 42.119 43.119
Vàng nữ trang 75% 31.416 32.816
Vàng nữ trang 58,3% 24.142 25.542
Vàng nữ trang 41,7% 16.912 18.312
qc