Thứ Hai 18/10/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong tỉnh >> Pháp luật

  • Công an Đồng Hới xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy định về phòng, chống dịch

    16:46 28/08/2021

    Trước tình hình dịch Covid-19 diễn biến phức tạp, đảm bảo công tác giữ gìn an ninh trật tự và phòng, chống dịch Covid-19, lực lượng Công an TP Đồng Hới cùng với các đơn vị tổ chức, phối hợp tiếp tục tăng cường công tác xử lý các đối tượng và trường hợp vi phạm pháp luật. Đồng thời, tuyên truyền, nhắc nhở người dân chấp hành tốt các quy định về phòng, chống dịch Covid-19 trong thời gian thực hiện cách ly xã hội theo Chỉ thị số 16 của Thủ tướng Chính phủ.

  • Bắt giữ đối tượng trộm cắp xe ô tô

    10:29 26/08/2021

    Phòng Cảnh sát giao thông phối hợp với Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội – Công an tỉnh Quảng Bình và Công an huyện Bố Trạch vừa bắt giữ đối tượng trộm cắp xe ô tô và bỏ trốn.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/18/2021 2:31:46 AM
MuaCKBán
AUD 16,449.93 16,616.0917,137.21
CAD 17,932.48 18,113.6218,681.71
CHF 24,009.58 24,252.1025,012.72
CNY 3,463.73 3,498.723,608.99
DKK - 3,481.503,612.30
EUR 25,712.02 25,971.7427,129.36
GBP 30,328.65 30,635.0031,595.80
HKD 2,852.40 2,881.212,971.57
INR - 302.81314.70
JPY 193.96 195.92205.15
KRW 16.65 18.5020.27
KWD - 75,330.4378,287.51
MYR - 5,423.735,538.17
NOK - 2,638.522,748.63
RUB - 318.22354.60
SAR - 6,053.436,291.05
SEK - 2,582.882,690.66
SGD 16,456.29 16,622.5117,143.84
THB 606.36 673.73699.05
USD 22,630.00 22,660.0022,860.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 01:31:59 PM 16/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 57.000 57.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.750 51.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.750 51.550
Vàng nữ trang 99,99% 50.350 51.150
Vàng nữ trang 99% 49.444 50.644
Vàng nữ trang 75% 36.516 38.516
Vàng nữ trang 58,3% 27.973 29.973
Vàng nữ trang 41,7% 19.482 21.482
qc