Thứ Ba 07/07/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong tỉnh >> Pháp luật

  • Truy nã đặc biệt nguy hiểm đối tượng vận chuyển ma túy đá

    15:13 25/04/2020

    Ngày 24-4-2020, Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an tỉnh Quảng Bình đã ra quyết định khởi tố bị can và truy nã đặc biệt nguy hiểm đối với Và A Lử (tên gọi khác là Vàng A Lử, SN 1993, dân tộc H’ Mông, nơi cư trú bản Na Ư, xã Na Ư, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên) về tội vận chuyển trái phép chất ma túy.

  • Truy nã toàn quốc đối tượng trong đường dây vận chuyển hơn 3 tạ ma túy đá

    09:21 17/04/2020

    Cơ quan Cảnh sát điều tra, Công an tỉnh Quảng Bình vừa ra quyết định khởi tố vụ án, khởi tố bị can và quyết định truy nã toàn quốc đối với bị can Hồng Văn Páo, giới tính nam (SN 1974, tại Quảng Uyên (Quảng Hòa), Cao Bằng), trú tại thôn Ea Khiêm, xã Hòa Phong, huyện Kroong Bông, tỉnh Đắc Lắc về hành vi vận chuyển trái phép chất ma túy.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/7/2020 12:34:05 AM
MuaCKBán
AUD 15,759.49 15,918.6816,417.67
CAD 16,715.26 16,884.1017,413.35
CHF 23,998.58 24,240.9925,000.85
CNY 3,231.45 3,264.093,366.92
DKK - 3,450.863,580.45
EUR 25,519.89 25,777.6726,821.43
GBP 28,236.89 28,522.1129,416.16
HKD 2,917.37 2,946.843,039.21
INR - 309.42321.56
JPY 208.34 210.44218.29
KRW 16.80 18.6720.46
KWD - 75,207.1978,158.16
MYR - 5,362.275,475.31
NOK - 2,416.172,516.95
RUB - 325.77363.01
SAR - 6,167.686,409.69
SEK - 2,456.522,558.99
SGD 16,251.48 16,415.6416,930.20
THB 659.58 732.87760.39
USD 23,070.00 23,100.0023,280.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:40:55 PM 06/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 49.640 50.020
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.190 49.740
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.190 49.840
Vàng nữ trang 99,99% 48.840 49.590
Vàng nữ trang 99% 47.899 49.099
Vàng nữ trang 75% 35.546 37.346
Vàng nữ trang 58,3% 27.264 29.064
Vàng nữ trang 41,7% 19.031 20.831
qc