Thứ Ba 07/04/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong nước >> Pháp luật

  • Một số vi phạm về phòng chống dịch có thể bị án tù

    15:08 07/04/2020

    Để góp phần ngăn chặn sự gia tăng phức tạp của dịch bệnh COVID-19, Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao đã có hướng dẫn xác định một số tội danh quy định trong Bộ luật Hình sự 2015. Theo đó, những hành vi vi phạm pháp luật phổ biến trong phòng, chống dịch bệnh COVID-19 như trốn khỏi nơi cách ly, không khai báo y tế hay khai báo gian dối dẫn tới hậu quả làm lây lan dịch bệnh… đều là tội phạm và sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

  • Tin mới nhất về vụ việc Đồng Tâm

    09:43 14/01/2020

    Chiều 13/1, Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an thành phố Hà Nội đã ra quyết định khởi tố bị can đối với các đối tượng trong vụ án đặc biệt nghiêm trọng xảy ra tại xã Đồng Tâm, huyện Mỹ Đức, Hà Nội, xảy ra vào ngày 9/1.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Việt Nam ta chống dịch Corona

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/7/2020 7:44:48 PM
MuaCKBán
AUD 14,129.69 14,272.4114,719.64
CAD 16,319.95 16,484.8017,001.36
CHF 23,504.69 23,742.1124,486.09
CNY 3,256.03 3,288.923,392.50
DKK - 3,354.363,480.29
EUR 24,854.44 25,105.4926,121.77
GBP 28,186.19 28,470.9029,363.06
HKD 2,950.21 2,980.013,073.39
INR - 308.59320.69
JPY 208.38 210.48219.00
KRW 16.68 18.5320.30
KWD - 75,130.6478,077.83
MYR - 5,359.615,472.55
NOK - 2,240.632,334.07
RUB - 310.10345.54
SAR - 6,225.916,470.14
SEK - 2,294.682,390.38
SGD 16,045.19 16,207.2616,715.13
THB 632.65 702.94729.33
USD 23,340.00 23,370.0023,550.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:01:10 PM 07/04/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 47.100 48.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 45.000 46.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 45.000 46.100
Vàng nữ trang 99,99% 44.700 45.800
Vàng nữ trang 99% 43.847 45.347
Vàng nữ trang 75% 32.503 34.503
Vàng nữ trang 58,3% 24.854 26.854
Vàng nữ trang 41,7% 17.251 19.251
qc