Thứ Ba 13/04/2021 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Ký sự - Phóng sự >> Ký sự

  • Lệ Thủy “hồi sinh” sau lũ

    10:35 12/02/2021

    Trận mưa lũ lịch sử xảy ra trong tháng 10 năm 2020 vừa qua đã khiến cho nhiều địa phương của tỉnh Quảng Bình phải gánh chịu những thiệt hại hết sức nặng nề. Sau lũ, mặc dù phải đối mặt với rất nhiều khó khăn, thử thách, nhưng với sự đoàn kết, nỗ lực, cấp ủy Đảng, chính quyền và người dân các địa phương đã từng bước khôi phục sản xuất, ổn định đời sống. Ghi nhận của phóng viên Thời sự tại vùng rốn lũ Lệ Thủy trong những ngày giáp Tết Nguyên Đán Tân Sửu 2021.

  • Tết sum vầy cho đoàn viên, người lao động

    17:35 10/02/2021

    Cứ mỗi dịp Tết đến, Xuân về, các cấp Công đoàn trong tỉnh lại tổ chức nhiều hoạt động chăm lo Tết cho đoàn viên, người lao động. Hoạt động này được triển khai một cách thiết thực, ý nghĩa góp phần chăm lo, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng cho đoàn viên, người lao động.

1 2 3 SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/14/2021 5:37:22 AM
MuaCKBán
AUD 17,119.32 17,292.2417,834.37
CAD 17,893.41 18,074.1518,640.79
CHF 24,363.11 24,609.2025,380.71
CNY 3,453.90 3,488.793,598.71
DKK - 3,625.813,761.99
EUR 26,632.60 26,901.6128,023.92
GBP 30,901.58 31,213.7232,192.28
HKD 2,893.20 2,922.423,014.04
INR - 306.93318.98
JPY 204.38 206.45215.06
KRW 17.74 19.7221.60
KWD - 76,356.9179,353.35
MYR - 5,525.585,642.09
NOK - 2,664.762,775.93
RUB - 297.89331.94
SAR - 6,136.906,377.72
SEK - 2,635.252,745.19
SGD 16,780.08 16,949.5817,480.95
THB 647.21 719.12746.13
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:25:13 PM 13/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.800 55.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.000 51.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.000 51.700
Vàng nữ trang 99,99% 50.600 51.300
Vàng nữ trang 99% 49.792 50.792
Vàng nữ trang 75% 36.629 38.629
Vàng nữ trang 58,3% 28.061 30.061
Vàng nữ trang 41,7% 19.544 21.544
qc