Thứ Năm 02/04/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

  • Hai trường hợp đang cách ly âm tính với SARS-CoV-2

    09:11 31/03/2020

    Sở Y tế Quảng Bình vừa công bố kết quả xét nghiệm Covid-19 đối với 2 trường hợp đang cách ly, theo dõi sức khỏe tại Bệnh viện hữu nghị Việt Nam-Cuba Đồng Hới. Cả hai trường hợp đều được Viện Pasteur Nha Trang khẳng định âm tính với SARS-CoV-2.

  • Bộ Quốc phòng triển khai nhiệm vụ cấp bách phòng, chống dịch Covid-19

    09:36 31/03/2020

    Ngày 30/3, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng Quảng Bình đã tham dự hội nghị trực tuyến triển khai một số nhiệm vụ cấp bách phòng, chống dịch Covid-19 do Bộ Quốc phòng tổ chức. Thượng tướng Trần Đơn, Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Trưởng Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 Bộ Quốc phòng chủ trì hội nghị.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/2/2020 4:54:57 AM
MuaCKBán
AUD 13,996.25 14,137.6314,493.35
CAD 16,211.45 16,375.2016,888.26
CHF 23,860.37 24,101.3824,856.50
CNY 3,254.35 3,287.223,390.72
DKK - 3,405.193,533.02
EUR 25,297.47 25,553.0026,506.55
GBP 28,451.29 28,738.6829,461.77
HKD 2,965.81 2,995.773,089.63
INR - 312.35324.60
JPY 211.88 214.02222.68
KRW 16.57 18.4120.17
KWD - 75,225.3178,175.87
MYR - 5,370.925,484.07
NOK - 2,227.202,320.07
RUB - 297.36331.35
SAR - 6,249.466,494.58
SEK - 2,319.022,415.72
SGD 16,064.19 16,226.4516,734.85
THB 631.45 701.61727.95
USD 23,440.00 23,470.0023,650.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:51:43 PM 01/04/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 47.050 48.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 44.350 45.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 44.350 45.650
Vàng nữ trang 99,99% 44.050 45.350
Vàng nữ trang 99% 43.401 44.901
Vàng nữ trang 75% 32.166 34.166
Vàng nữ trang 58,3% 24.592 26.592
Vàng nữ trang 41,7% 17.063 19.063
qc