Thứ Tư 21/10/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chuyên đề - Chuyên mục >> Kinh tế

  • EVFTA: Không chỉ nắm cơ hội ưu đãi thuế

    15:03 21/09/2020

    Việc được hưởng các ưu đãi về thuế quan có thể mang lại những thuận lợi trước mắt cho nông sản Việt Nam ở thị trường EU, tuy nhiên, về lâu dài, việc sản xuất đảm bảo truy xuất nguồn gốc, đảm bảo an toàn thực phẩm là vô cùng quan trọng.

  • Cuối năm nay, cung - cầu thịt lợn trong nước sẽ cân bằng

    10:20 03/08/2020

    Do điều kiện dịch bệnh, đến khoảng tháng 9-10/2019 cả nước mới bắt đầu khởi động lại việc phối giống cho lợn và đến đầu năm 2020 mới có lợn giống. Sau 6 tháng từ khi có lợn giống, thị trường mới có sản phẩm từ việc tăng đàn này.

  • Hiệu quả mô hình trồng dưa lưới trong nhà màng

    16:26 29/06/2020

    Trồng cây gì để phù hợp với điều kiện thổ nhưỡng cũng như thời tiết nắng nóng tại Quảng Bình, đó là trăn trở của nhiều nông dân. Thời gian gần đây, nhiều nhà vườn đã mạnh dạn đưa vào trồng thử nghiệm mô hình dưa lưới, bước đầu mang lại hiệu quả rõ nét.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mùa hè của Hồ Ly

  • Thần chết

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/21/2020 10:15:56 PM
MuaCKBán
AUD 15,956.04 16,117.2116,622.43
CAD 17,234.28 17,408.3617,954.05
CHF 24,935.79 25,187.6725,977.21
CNY 3,402.22 3,436.593,544.85
DKK - 3,618.723,754.62
EUR 26,731.23 27,001.2428,094.56
GBP 29,277.60 29,573.3330,500.35
HKD 2,916.04 2,945.493,037.83
INR - 314.87327.22
JPY 214.08 216.24225.30
KRW 17.65 19.6221.49
KWD - 75,592.5278,558.64
MYR - 5,541.215,658.03
NOK - 2,452.622,554.93
RUB - 299.55333.79
SAR - 6,165.686,407.61
SEK - 2,601.432,709.95
SGD 16,672.31 16,840.7117,368.61
THB 656.34 729.26756.65
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:56:53 PM 21/10/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.950 56.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.200
Vàng nữ trang 99,99% 53.100 53.800
Vàng nữ trang 99% 52.267 53.267
Vàng nữ trang 75% 38.504 40.504
Vàng nữ trang 58,3% 29.519 31.519
Vàng nữ trang 41,7% 20.587 22.587
qc