Thứ Tư 26/02/2020 
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chuyên đề - Chuyên mục

  • Chống dịch COVID-19: Bao giờ đi học trở lại?

    11:49 22/02/2020

    Để phòng chống dịch bệnh COVID-19 vừa qua các địa phương đã cho học sinh, sinh viên nghỉ học. Đến thời điểm hiện tại, chúng ta đã kiểm soát tốt tình hình dịch bệnh. Câu chuyện đặt ra là phải sớm đưa các hoạt động kinh tế, xã hội nói chung cũng như hoạt động giáo dục, đào tạo nói riêng trở lại bình thường.

  • 'Chúng ta đã vượt qua những chặng đường khó khăn nhất'

    10:46 13/02/2020

    Chúng ta đã vượt qua được những chặng đường khó khăn nhất để đưa EVFTA đi vào thực thi và mức mở cửa thị trường trong EVFTA có thể coi là mức cam kết cao nhất mà Việt Nam đạt được trong các FTA đã được ký kết cho tới nay, Bộ trưởng Bộ Công Thương Trần Tuấn Anh chia sẻ với Báo Điện tử Chính phủ ngay sau khi EVFTA và EVIPA được Nghị viện châu Âu chính thức phê chuẩn.

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 2/26/2020 12:50:11 AM
MuaCKBán
AUD 15,070.57 15,222.8015,543.70
CAD 17,154.57 17,327.8517,693.12
CHF 23,275.82 23,510.9324,006.54
CNY 3,250.13 3,282.963,352.16
DKK - 3,318.363,442.97
EUR 24,732.60 24,982.4225,862.64
GBP 29,645.37 29,944.8230,271.80
HKD 2,934.14 2,963.783,008.15
INR - 322.91335.58
JPY 203.08 205.13212.36
KRW 17.53 18.4520.22
KWD - 75,738.1778,709.79
MYR - 5,444.725,559.50
NOK - 2,440.742,542.55
RUB - 357.45398.31
SAR - 6,184.646,427.30
SEK - 2,349.422,437.64
SGD 16,381.62 16,547.0916,761.27
THB 645.75 717.50750.42
USD 23,155.00 23,185.0023,325.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:25:35 PM 25/02/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 46.500 47.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 46.250 47.350
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 46.250 47.450
Vàng nữ trang 99,99% 45.950 47.250
Vàng nữ trang 99% 45.282 46.782
Vàng nữ trang 75% 33.591 35.591
Vàng nữ trang 58,3% 25.700 27.700
Vàng nữ trang 41,7% 17.855 19.855
qc