Thứ Sáu 19/04/2019 
Hỗ trợ 379.515 kg gạo trong học kỳ II năm học 2018 - 2019

Văn bản mới >> Thông báo

Hỗ trợ 379.515 kg gạo trong học kỳ II năm học 2018 - 2019
Cập nhật lúc 16:10 23/03/2019

UBND tỉnh vừa ban hành Quyết định số 1003/QĐ-UBND về việc phân bổ gạo hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2018 - 2019 theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Thủ tướng Chính phủ.

Theo đó, UBND tỉnh đã phân bổ 379.515 kg gạo cho 5.067 học sinh các trường ở khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh, trong đó huyện Minh Hóa 17 trường với 79.950 kg cho 1.066 học sinh; huyện Bố Trạch 13 trường với 82.155 kg cho 1.096 học sinh; huyện Lệ Thủy 11 trường với 60.750 kg cho 810 học sinh; huyện Quảng Ninh 07 trường với 31.254 kg cho 417 học sinh; huyện Tuyên Hóa 28 trường với 45.045 kg cho 603 học sinh; huyện Quảng Trạch 09 trường với 29.145 kg cho 392 học sinh và thị xã Ba Đồn 12 trường với 51.225 kg cho 683 học sinh.

UBND tỉnh giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên hướng dẫn và giám sát việc phát gạo tại UBND các huyện, thị xã có học sinh được hỗ trợ gạo; đồng thời yêu cầu các địa phương tổ chức tiếp nhận gạo hỗ trợ cho các trường trên địa bàn, vận chuyển đến từng điểm trường có học sinh được hỗ trợ gạo, hướng dẫn trường học cấp phát đúng đối tượng.

Theo Mai Anh

quangbinh.gov.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Cuộc vận động sáng tác ca khúc về Quảng Bình

  • Trên biển quê hương

  • Vũng Chùa - Đảo Yến

  • Đồng Hới

  • Đền công chúa Liễu Hạnh

  • Động Tiên Sơn

  • Động Thiên Đường

  • Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

  • Hang Sơn Đoòng

  • Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

  • Hang Én

  • Quảng Bình điểm đến hấp dẫn nhất Châu Á

  • Phim bom tấn Kong: Skull Island và cơ hội cho du lịch Quảng Bình

  • Cuộc thi tìm hiểu Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng trên Internet

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Sự trở về của Lucas

  • Vận may hoa đào

  • Phận đàn bà

Next


Ngoại tệ
MuaCKBán
AUD 16400.19 16499.1916679.39
CAD 17111.99 17267.417455.98
CHF 22552.47 22711.4523005.45
DKK 0 3439.423547.23
EUR 25879.78 25957.6526606.06
GBP 29806.59 30016.7130283.9
HKD 2915.82 2936.372980.34
INR 0 333.48346.56
JPY 204.34 206.4214.04
KRW 18.82 19.8121.05
KWD 0 76222.2779213.02
MYR 0 5582.735655
NOK 0 2685.242769.41
RUB 0 361.99403.36
SAR 0 6173.656415.88
SEK 0 2463.562525.58
SGD 16916.18 17035.4317221.48
THB 715.1 715.1744.93
USD 23155 2315523255
Giá vàng
LoạiMuaBán
qc