Thứ Năm 22/08/2019 
Phong Nha - Kẻ Bàng đón gần 25.700 lượt khách trong dịp Tết Nguyên đán

Du lịch Quảng Bình >> Hoạt động du lịch

Phong Nha - Kẻ Bàng đón gần 25.700 lượt khách trong dịp Tết Nguyên đán
Cập nhật lúc 16:02 11/02/2019

Dịp Tết Nguyên đán Kỷ Hợi năm nay, do điều kiện thời tiết thuận lợi nên lượng khách đến với Phong Nha – Kẻ Bàng đạt gần 25.700 lượt khách, tăng 14% so với cùng kỳ năm ngoái.

Trong số 25.700 lượt khách đến với Di sản thiên nhiên thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng có gần 7.200 lượt khách quốc tế, tăng 21% so với cùng kỳ. Tổng doanh thu từ du lịch trong 9 ngày nghỉ Tết Nguyên đán đạt hơn 3,7 tỷ đồng (tăng 16% so với cùng kỳ).

Các điểm đến mà du khách lựa chọn trong dịp Tết chủ yếu là động Phong Nha – Tiên Sơn, động Thiên Đường, điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường Vườn thực vật...

Năm 2019, Phong Nha – Kẻ Bàng đặt mục tiêu phấn đấu tăng từ  9 - 11% số lượt khách tham quan, tăng 10 - 12% doanh thu du lịch, dịch vụ so với năm 2018.


Tố Linh



VIDEO CLIP

Previous
  • Lễ hội hang động Quảng Bình 2019

  • Hướng dẫn sử dụng truyền hình số mặt đất DVB-T2

  • Kỷ niệm 30 năm tái lập tỉnh và 70 năm Quảng Bình quật khởi

  • Các biện pháp phòng chống dịch tả lợn châu phi

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Tình yêu và thù hận

  • Bên nhau trọn đời

  • Tình thù hai mặt

  • Con gái của mẹ kế

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/22/2019 12:41:21 PM
MuaCKBán
AUD 15497.65 15591.215856.33
CAD 17157.33 17313.1517607.57
CHF 23252.1 23416.0123814.2
DKK 0 3398.33504.82
EUR 25506.35 25583.126351.44
GBP 27819.95 28016.0628265.44
HKD 2916.78 2937.342981.32
INR 0 324.09336.81
JPY 213.4 215.56222.35
KRW 17.6 18.5320.09
KWD 0 76122.0179108.83
MYR 0 5522.555594.04
NOK 0 2554.952635.03
RUB 0 351.96392.19
SAR 0 6172.496414.69
SEK 0 2381.762441.72
SGD 16567.66 16684.4516866.67
THB 738.8 738.8769.62
USD 23145 2314523265
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:01:23 AM 22/08/2019
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 41.400 41.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 41.350 41.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 41.350 41.950
Vàng nữ trang 99,99% 41.000 41.700
Vàng nữ trang 99% 40.287 41.287
Vàng nữ trang 75% 30.028 31.428
Vàng nữ trang 58,3% 23.064 24.464
Vàng nữ trang 41,7% 16.141 17.541
qc