Thứ Ba 02/06/2020 
 Hướng dẫn tính mức lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 1/7

Văn bản mới >> Thông báo

Hướng dẫn tính mức lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 1/7
Cập nhật lúc 10:27 10/06/2019

Bộ Nội vụ vừa ban hành Thông tư 04/2019/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội từ ngày 1/7/2019.

Ảnh minh họa

Theo quy định về tăng lương cơ sở từ 1.390.000 đồng/tháng lên 1.490.000 đồng/tháng, Bộ Nội vụ đã ban hành hướng dẫn điều chỉnh cách tính lương, phụ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc diện điều chỉnh.  Mức thay đổi trên áp dụng từ 1/7/2019, cụ thể:

Công thức tính mức lương như sau:

Mức lương thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng

x

Hệ số lương hiện hưởng

Công thức tính mức phụ cấp

Đối với các khoản phụ cấp tính theo mức lương cơ sở:

Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng

x

Hệ số phụ cấp hiện hưởng

Đối với các khoản phụ cấp tính theo % mức lương hiện hưởng cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo và phụ cấp thâm niên vượt khung (nếu có):

Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

=

Mức lương thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

+

Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 (nếu có)

+

Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 (nếu có)

x

Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định

Thông tư  04/2019/TT-BNV cũng quy định, đối với các khoản phụ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể thì giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Thông tư  này có hiệu lực thi hành từ 15/7/2019.

Theo KL

chinhphu.vn





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Người đàn bà ẩn danh

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 6/2/2020 10:57:00 PM
MuaCKBán
AUD 15,394.45 15,549.9516,037.33
CAD 16,733.57 16,902.6017,432.38
CHF 23,602.56 23,840.9724,588.22
CNY 3,198.90 3,231.213,332.99
DKK - 3,409.303,537.32
EUR 25,227.40 25,482.2226,513.95
GBP 28,353.90 28,640.3029,537.98
HKD 2,925.89 2,955.443,048.07
INR - 307.36319.42
JPY 208.98 211.09219.64
KRW 16.44 18.2720.02
KWD - 75,311.8978,266.76
MYR - 5,365.925,479.03
NOK - 2,368.962,467.77
RUB - 336.69375.17
SAR - 6,181.866,424.40
SEK - 2,434.802,536.36
SGD 16,122.10 16,284.9516,795.37
THB 649.45 721.61748.71
USD 23,140.00 23,170.0023,350.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:22:04 PM 02/06/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 48.620 48.970
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 48.070 48.670
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 48.070 48.770
Vàng nữ trang 99,99% 47.620 48.420
Vàng nữ trang 99% 46.541 47.941
Vàng nữ trang 75% 34.569 36.469
Vàng nữ trang 58,3% 26.482 28.382
Vàng nữ trang 41,7% 18.443 20.343
qc