Thứ Tư 05/08/2020 
 Chung sức cùng người dân trên hành trình xây dựng nông thôn mới

Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

Chung sức cùng người dân trên hành trình xây dựng nông thôn mới
Cập nhật lúc 08:52 10/07/2020

Tập trung huy động mọi nguồn lực để chung sức xây dựng nông thôn mới gắn với các hoạt động chung tay vì người nghèo không để ai bị bỏ lại phía sau là chủ trương lớn được Đảng bộ Quân sự tỉnh Quảng Bình tập trung lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện có hiệu quả trong nhiệm kỳ 2015-2020. Với nhiều cách làm sáng tạo, hiệu quả, các cơ quan, đơn vị lực lượng vũ trang tỉnh đã cùng đồng bào vùng sâu, vùng xa, biên giới xây dựng nhiều công trình, tổ chức nhiều hoạt động thiết thực, qua đó góp phần làm cho diện mạo nông thôn mới ở các địa phương ngày thêm khởi sắc. Phóng sự "Chung sức cùng người dân trên hành trình xây dựng nông thôn mới" vừa được cộng tác viên Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh thực hiện. Mời quý vị và các bạn cùng theo dõi.

 


CTV Minh Tú - Thanh Sơn (Bộ CHQS tỉnh)



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/5/2020 12:45:01 AM
MuaCKBán
AUD 16,071.27 16,233.6116,742.47
CAD 16,870.19 17,040.6017,574.76
CHF 24,615.30 24,863.9425,643.34
CNY 3,253.80 3,286.673,390.20
DKK - 3,592.963,727.89
EUR 26,552.73 26,820.9427,906.96
GBP 29,528.39 29,826.6630,761.62
HKD 2,915.93 2,945.383,037.71
INR - 307.58319.65
JPY 211.17 213.30221.26
KRW 16.82 18.6920.48
KWD - 75,543.1378,507.31
MYR - 5,434.875,549.45
NOK - 2,486.012,589.72
RUB - 317.03353.27
SAR - 6,165.356,407.26
SEK - 2,595.662,703.94
SGD 16,421.53 16,587.4017,107.36
THB 656.55 729.50756.89
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:28:55 PM 04/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 56.830 57.980
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54.100 55.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 54.100 55.150
Vàng nữ trang 99,99% 53.650 54.750
Vàng nữ trang 99% 52.708 54.208
Vàng nữ trang 75% 39.217 41.217
Vàng nữ trang 58,3% 30.072 32.072
Vàng nữ trang 41,7% 20.983 22.983
qc