Thứ 7 15/08/2020 
 Danh mục dịch vụ công trải nghiệm trực tiếp tại lễ khai trương Cổng dịch vụ công Quốc gia

Văn bản mới >> Thông báo

Danh mục dịch vụ công trải nghiệm trực tiếp tại lễ khai trương Cổng dịch vụ công Quốc gia
Cập nhật lúc 10:58 05/12/2019

TT

Tên điểm cầu

Trải nghiệm

Đơn vị thực hiện

1

Điểm cầu chính (11 Lê Hồng Phong, Ba Đình, Hà Nội)

Đổi giấy phép lái xe

Tổng cục Đường bộ;
Sở Giao thông Vận tải

Thông báo hoạt động khuyến mại

Sở Công thương

2

Quảng Ninh

Đăng ký khai sinh

UBND cấp xã

3

TP Hồ Chí Minh

Cấp điện mới từ lưới điện trung áp

Các công ty điện lực

4

Quảng Nam

Cấp điện mới từ lưới điện trung áp

Các công ty điện lực

5

Quảng Bình

Trải nghiệm phần xử lý của cán bộ, công chức đối với thủ tục thông báo hoạt động khuyến mại

Sở Công thương

6

Kon Tum

Trải nghiệm phần xử lý của cán bộ, công chức đối với thủ tục thông báo hoạt động khuyến mại

Sở Công thương

Theo Văn phòng Chính phủ





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/15/2020 3:52:11 AM
MuaCKBán
AUD 16,136.79 16,299.7916,810.73
CAD 17,088.32 17,260.9317,802.00
CHF 24,842.59 25,093.5325,880.12
CNY 3,270.62 3,303.663,407.73
DKK - 3,610.233,745.81
EUR 26,688.30 26,957.8828,049.44
GBP 29,514.84 29,812.9730,747.49
HKD 2,915.93 2,945.383,037.71
INR - 309.10321.22
JPY 209.43 211.55219.44
KRW 16.91 18.7920.59
KWD - 75,617.2478,584.33
MYR - 5,469.865,585.18
NOK - 2,556.722,663.37
RUB - 317.64353.94
SAR - 6,166.506,408.46
SEK - 2,614.572,723.64
SGD 16,459.80 16,626.0617,147.23
THB 659.72 733.02760.55
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 05:05:37 PM 14/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 54.430 56.170
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.300 53.900
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.300 54.000
Vàng nữ trang 99,99% 51.800 53.400
Vàng nữ trang 99% 50.571 52.871
Vàng nữ trang 75% 37.404 40.204
Vàng nữ trang 58,3% 28.485 31.285
Vàng nữ trang 41,7% 19.620 22.420
qc