Thứ Năm 02/04/2020 
 Đồng Hới tích cực phòng trừ sâu bệnh cho lúa Đông xuân

Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Đồng Hới tích cực phòng trừ sâu bệnh cho lúa Đông xuân
Cập nhật lúc 10:33 08/02/2020

Tranh thủ thời tiết thuận lợi, những ngày này, bà con nông dân thành phố Đồng Hới đang tích cực xuống đồng để phòng trừ sâu bệnh cho lúa Đông xuân.

Bà con nông dân thành phố Đồng Hới xuống đồng chăm sóc lúa Đông xuân.

Vụ Đông Xuân năm nay, thành phố Đồng Hới gieo cấy gần 900ha lúa với các giống chủ lực gồm: IR353-66, P6, QS 447, HN6...

Tại một số địa phương như: Phường Đức Ninh Đông, phường Bắc Nghĩa, xã Nghĩa Ninh, xã Đức Ninh đã xuất hiện tình trạng bọ trĩ gây hại trên cây lúa. Trước tình hình đó, thành phố Đồng Hới đã hướng dẫn bà con nông dân giữ mực nước ổn định từ 2 đến 3cm để phòng trừ bọ trĩ kết hợp với bón thúc. Đồng thời, sử dụng các loại thuốc phòng trừ sâu bệnh theo khuyến cáo của các cơ quan chức năng.


CTV Triệu Linh (Đài TT-TH Đồng Hới)



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Biển đời giông tố

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/2/2020 12:20:13 PM
MuaCKBán
AUD 13,996.25 14,137.6314,493.35
CAD 16,211.45 16,375.2016,888.26
CHF 23,860.37 24,101.3824,856.50
CNY 3,254.35 3,287.223,390.72
DKK - 3,405.193,533.02
EUR 25,297.47 25,553.0026,506.55
GBP 28,451.29 28,738.6829,461.77
HKD 2,965.81 2,995.773,089.63
INR - 312.35324.60
JPY 211.88 214.02222.68
KRW 16.57 18.4120.17
KWD - 75,225.3178,175.87
MYR - 5,370.925,484.07
NOK - 2,227.202,320.07
RUB - 297.36331.35
SAR - 6,249.466,494.58
SEK - 2,319.022,415.72
SGD 16,064.19 16,226.4516,734.85
THB 631.45 701.61727.95
USD 23,440.00 23,470.0023,650.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:51:43 PM 01/04/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 47.050 48.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 44.350 45.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 44.350 45.650
Vàng nữ trang 99,99% 44.050 45.350
Vàng nữ trang 99% 43.401 44.901
Vàng nữ trang 75% 32.166 34.166
Vàng nữ trang 58,3% 24.592 26.592
Vàng nữ trang 41,7% 17.063 19.063
qc