Thứ Tư 19/01/2022


Chung tay phòng, chống dịch Covid-19 >> Tin tức

Ghi nhận thêm 13 ca F0 trong cộng đồng, trong đó có 4 ca ở Lệ Thủy chưa rõ nguồn lây
Cập nhật lúc 09:49 02/12/2021

Theo thông tin tổng hợp từ Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh, trong 24 giờ qua (từ 6 giờ ngày 1/12 đến 6 giờ ngày 2/12), Quảng Bình ghi nhận thêm 13 ca nhiễm Covid-19 trong cộng đồng, trong đó có 4 ca chưa rõ nguồn lây ở huyện Lệ Thủy.

Thông tin tổng hợp tình hình dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh
của Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh.

Cụ thể: Trở về từ vùng dịch 7 ca (gồm: Tuyên Hóa 1 ca, Đồng Hới 1 ca, Bố Trạch 1 ca, Quảng Trạch 4 ca). Liên quan đến người từ vùng dịch về 1 ca (ở Hải Ninh - Quảng Ninh). F1 của chùm ca bệnh tại Khoa Y học cổ truyền - Bệnh viện đa khoa Bắc Quảng Bình 1 ca (ở Quảng Phúc, Ba Đồn). Đang xác định nguồn lây 4 ca (ở TT Kiến Giang - Lệ Thủy).

Trong ngày 2/12, có thêm 12 bệnh nhân được xuất viện. Như vậy, tính đến 6h ngày 2/12, Quảng Bình đã có 2.380 bệnh nhân được xuất viện, còn 332 bệnh nhân đang được điều trị.

Các địa điểm liên quan đến các ca nhiễm SARS-CoV-2 trên địa bàn.

Toàn tỉnh có 525 công dân đang được cách ly tập trung, 4.471 công dân đang được cách ly, theo dõi sức khỏe tại nhà, nơi cư trú. Đã có 835.856 người được tiêm vắc xin phòng Covid-19, trong đó có 299.677 người được tiêm đủ 2 mũi.


qbtv.vn

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 1:33:59 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc