Thứ Tư 22/01/2020 
 Hướng dẫn mới về xếp lương ngạch công chức ngành kế toán, thuế, hải quan

Văn bản mới >> Thông báo

Hướng dẫn mới về xếp lương ngạch công chức ngành kế toán, thuế, hải quan
Cập nhật lúc 09:57 05/12/2019

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư 77/2019/TT-BTC quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ, có hiệu lực thi hành từ 01/01/2020.

Ảnh minh họa

Theo Thông tư, chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành kế toán, bao gồm:

a) Kế toán viên cao cấp                       Mã số ngạch:                 06.029

b) Kế toán viên chính                          Mã số ngạch:                 06.030

c) Kế toán viên                                    Mã số ngạch:                 06.031

d) Kế toán viên trung cấp                    Mã số ngạch:                 06.032

Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành thuế, bao gồm:

a) Kiểm tra viên cao cấp thuế             Mã số ngạch:                 06.036

b) Kiểm tra viên chính thuế                Mã số ngạch:                 06.037

c) Kiểm tra viên thuế                          Mã số ngạch:                 06.038

d) Kiểm tra viên trung cấp thuế          Mã số ngạch:                 06.039

đ) Nhân viên thuế                               Mã số ngạch:                 06.040

Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành hải quan, bao gồm:

a) Kiểm tra viên cao cấp hải quan       Mã số ngạch             08.049

b) Kiểm tra viên chính hải quan          Mã số ngạch             08.050

c) Kiểm tra viên hải quan                    Mã số ngạch:            08.051

d) Kiểm tra viên trung cấp hải quan   Mã số ngạch:             08.052

đ) Nhân viên hải quan                         Mã số ngạch:             08.053

Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành dự trữ quốc gia, bao gồm:

a) Kỹ thuật viên bảo quản chính        Mã số ngạch:             19.220

b) Kỹ thuật viên bảo quản                  Mã số ngạch:             19.221

c) Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp  Mã số ngạch:             19.222

d) Thủ kho bảo quản                          Mã số ngạch:             19.223

đ) Nhân viên bảo vệ kho dự trữ         Mã số ngạch:             19.224

Cách xếp lương

Các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ quy định tại Thông tư này được áp dụng Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan Nhà nước (Bảng 2) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và được sửa đổi tại Nghị định số 17/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau:

Ngạch kiểm tra viên cao cấp thuế, kiểm tra viên cao cấp hải quan được áp dụng hệ số lương công chức loại A3, nhóm A3.1. Ngạch kế toán viên cao cấp được áp dụng hệ số lương công chức loại A3, nhóm A3.2.

Ngạch kiểm tra viên chính thuế, kiểm tra viên chính hải quan, kỹ thuật viên bảo quản chính được áp dụng hệ số lương công chức loại A2, nhóm A2.1; Ngạch kế toán viên chính được áp dụng hệ số lương công chức loại A2, nhóm A2.2.

Ngạch kế toán viên, kiểm tra viên thuế, kiểm tra viên hải quan, kỹ thuật viên bảo quản được áp dụng hệ số lương công chức loại A1.

Ngạch kế toán viên trung cấp, kiểm tra viên trung cấp thuế, kiểm tra viên trung cấp hải quan, kỹ thuật viên bảo quản trung cấp, thủ kho bảo quản (mới) được áp dụng hệ số lương công chức loại A0.

Ngạch nhân viên hải quan, nhân viên thuế (mới) được áp dụng hệ số lương công chức loại B.

Ngạch nhân viên bảo vệ kho dự trữ được áp dụng hệ số lương công chức loại C, nhóm C1.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.

Theo KL
chinhphu.vn

 





VIDEO CLIP

Previous
  • Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

  • Huyện Ủy-HĐND-UBND-UBMTTQ huyện Minh Hóa

  • Tập đoàn Trường Thịnh

  • Huyện ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Tuyên Hóa

  • Thị Ủy- HĐND-UBND-UBMTTQVN thị xã Ba Đồn

  • Huyện Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Quảng Trạch

  • Tổng công ty Sông Gianh

  • Vietcombank Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Biển đời giông tố

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/22/2020 5:46:17 PM
MuaCKBán
AUD 15386.41 15541.8316131.86
CAD 17223.74 17397.7218058.21
CHF 23161.62 23395.5824283.77
DKK 0 3348.683531.88
EUR 24960.98 25213.1126533.06
GBP 29534.14 29832.4630656.9
HKD 2906.04 2935.393028.6
INR 0 321.97340.14
JPY 202.02 204.06214.74
KRW 18.01 18.9621.12
KWD 0 75499.3179758.97
MYR 0 5595.955808.39
NOK 0 2510.512658.47
RUB 0 369.73418.79
SAR 0 6112.166457
SEK 0 2373.212503.05
SGD 16755.29 16924.5417427.08
THB 666.2 740.22786.99
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:00:59 AM 22/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.300 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.450 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.450 44.050
Vàng nữ trang 99,99% 42.950 43.750
Vàng nữ trang 99% 42.317 43.317
Vàng nữ trang 75% 31.566 32.966
Vàng nữ trang 58,3% 24.259 25.659
Vàng nữ trang 41,7% 16.996 18.396
qc