Thứ Ba 11/08/2020 
 Hướng dẫn mới về xếp lương ngạch công chức ngành kế toán, thuế, hải quan

Văn bản mới >> Thông báo

Hướng dẫn mới về xếp lương ngạch công chức ngành kế toán, thuế, hải quan
Cập nhật lúc 09:57 05/12/2019

Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư 77/2019/TT-BTC quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ, có hiệu lực thi hành từ 01/01/2020.

Ảnh minh họa

Theo Thông tư, chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành kế toán, bao gồm:

a) Kế toán viên cao cấp                       Mã số ngạch:                 06.029

b) Kế toán viên chính                          Mã số ngạch:                 06.030

c) Kế toán viên                                    Mã số ngạch:                 06.031

d) Kế toán viên trung cấp                    Mã số ngạch:                 06.032

Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành thuế, bao gồm:

a) Kiểm tra viên cao cấp thuế             Mã số ngạch:                 06.036

b) Kiểm tra viên chính thuế                Mã số ngạch:                 06.037

c) Kiểm tra viên thuế                          Mã số ngạch:                 06.038

d) Kiểm tra viên trung cấp thuế          Mã số ngạch:                 06.039

đ) Nhân viên thuế                               Mã số ngạch:                 06.040

Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành hải quan, bao gồm:

a) Kiểm tra viên cao cấp hải quan       Mã số ngạch             08.049

b) Kiểm tra viên chính hải quan          Mã số ngạch             08.050

c) Kiểm tra viên hải quan                    Mã số ngạch:            08.051

d) Kiểm tra viên trung cấp hải quan   Mã số ngạch:             08.052

đ) Nhân viên hải quan                         Mã số ngạch:             08.053

Chức danh và mã số ngạch công chức chuyên ngành dự trữ quốc gia, bao gồm:

a) Kỹ thuật viên bảo quản chính        Mã số ngạch:             19.220

b) Kỹ thuật viên bảo quản                  Mã số ngạch:             19.221

c) Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp  Mã số ngạch:             19.222

d) Thủ kho bảo quản                          Mã số ngạch:             19.223

đ) Nhân viên bảo vệ kho dự trữ         Mã số ngạch:             19.224

Cách xếp lương

Các ngạch công chức chuyên ngành kế toán, thuế, hải quan, dự trữ quy định tại Thông tư này được áp dụng Bảng lương chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan Nhà nước (Bảng 2) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và được sửa đổi tại Nghị định số 17/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau:

Ngạch kiểm tra viên cao cấp thuế, kiểm tra viên cao cấp hải quan được áp dụng hệ số lương công chức loại A3, nhóm A3.1. Ngạch kế toán viên cao cấp được áp dụng hệ số lương công chức loại A3, nhóm A3.2.

Ngạch kiểm tra viên chính thuế, kiểm tra viên chính hải quan, kỹ thuật viên bảo quản chính được áp dụng hệ số lương công chức loại A2, nhóm A2.1; Ngạch kế toán viên chính được áp dụng hệ số lương công chức loại A2, nhóm A2.2.

Ngạch kế toán viên, kiểm tra viên thuế, kiểm tra viên hải quan, kỹ thuật viên bảo quản được áp dụng hệ số lương công chức loại A1.

Ngạch kế toán viên trung cấp, kiểm tra viên trung cấp thuế, kiểm tra viên trung cấp hải quan, kỹ thuật viên bảo quản trung cấp, thủ kho bảo quản (mới) được áp dụng hệ số lương công chức loại A0.

Ngạch nhân viên hải quan, nhân viên thuế (mới) được áp dụng hệ số lương công chức loại B.

Ngạch nhân viên bảo vệ kho dự trữ được áp dụng hệ số lương công chức loại C, nhóm C1.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.

Theo KL
chinhphu.vn

 





VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/11/2020 1:46:36 PM
MuaCKBán
AUD 16,143.57 16,306.6416,817.79
CAD 16,925.78 17,096.7517,632.67
CHF 24,655.58 24,904.6325,685.30
CNY 3,262.58 3,295.543,399.36
DKK - 3,584.083,718.67
EUR 26,482.69 26,750.1927,833.34
GBP 29,521.61 29,819.8130,754.55
HKD 2,916.01 2,945.463,037.79
INR - 308.85320.97
JPY 211.03 213.16221.12
KRW 16.89 18.7720.56
KWD - 75,592.5278,558.64
MYR - 5,460.755,575.87
NOK - 2,510.162,614.87
RUB - 315.12351.14
SAR - 6,166.506,408.46
SEK - 2,591.252,699.34
SGD 16,439.45 16,605.5017,126.03
THB 658.23 731.37758.84
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 01:52:56 PM 11/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 53.730 55.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.760 53.260
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.760 53.360
Vàng nữ trang 99,99% 51.360 52.860
Vàng nữ trang 99% 50.537 52.337
Vàng nữ trang 75% 37.699 39.799
Vàng nữ trang 58,3% 28.870 30.970
Vàng nữ trang 41,7% 20.095 22.195
qc