Thứ Tư 27/10/2021


Du lịch Quảng Bình >> Hoạt động du lịch

Khách du lịch đến Quảng Bình trong dịp lễ đạt 110.000 lượt
Cập nhật lúc 15:16 05/05/2021

Dịp nghỉ lễ năm nay (từ ngày 30/4 - 03/5/2021), nhờ triển khai sớm các biện pháp phòng, chống dịch Covid-19 cũng như nâng cao chất lượng phục vụ và tổ chức tốt các chương trình kích cầu nên du lịch Quảng Bình đã tạo được ấn tượng tốt đẹp đối với du khách.

Theo đó, tổng lượng khách du lịch đến Quảng Bình trong dịp này đạt khoảng 110.000 lượt, đạt khoảng 55% so với cùng kỳ năm 2019, trong đó khách quốc tế đạt khoảng 350 lượt.

Bên cạnh việc khách du lịch đi theo đoàn do các đơn vị lữ hành phục vụ, chuyến tàu Charter, lượng khách đến Quảng Bình đa số di chuyển bằng ô tô gia đình và tham quan các điểm chủ yếu các điểm: Động Phong Nha, Động Thiên Đường, Suối nước Moọc, Zipline sông Chày - hang Tối, Công viên Ozo, Thác Mơ, Nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp, Đền thờ các Anh hùng Liệt sỹ đường 20 Quyết Thắng, Chùa Hoằng Phúc, Đền thánh mẫu Liễu Hạnh, Đá Nhảy, Nhật Lệ, Quang Phú, Bảo Ninh...

 
Theo Hồng Mến
quangbinh.gov.vn

 



 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/27/2021 7:34:58 PM
MuaCKBán
AUD 16,703.60 16,872.3217,401.49
CAD 17,906.84 18,087.7118,655.00
CHF 24,134.88 24,378.6625,143.25
CNY 3,493.36 3,528.643,639.86
DKK - 3,485.193,616.13
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,546.00 30,854.5531,822.24
HKD 2,852.94 2,881.762,972.14
INR - 303.13315.03
JPY 193.48 195.43204.63
KRW 16.87 18.7520.54
KWD - 75,338.8778,296.29
MYR - 5,434.325,548.97
NOK - 2,667.602,778.93
RUB - 327.01364.39
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,590.232,698.32
SGD 16,472.21 16,638.6017,160.44
THB 606.23 673.59698.89
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:12:29 PM 27/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 58.000 58.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.400 52.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.400 52.200
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.800
Vàng nữ trang 99% 50.087 51.287
Vàng nữ trang 75% 37.004 39.004
Vàng nữ trang 58,3% 28.352 30.352
Vàng nữ trang 41,7% 19.753 21.753
qc