Thứ 7 17/04/2021 

Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

Lương y như từ mẫu
Cập nhật lúc 16:49 26/02/2021

Khắc ghi lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Lương y phải như từ mẫu, phải yêu thương, săn sóc người bệnh như anh em ruột thịt của mình”, những năm qua, đội ngũ bác sỹ và điều dưỡng của Bệnh viện Đa khoa huyện Tuyên Hóa luôn mang hết tài năng và tâm huyết để tận tình cứu chữa cho bệnh nhân, xem nỗi đau của bệnh nhân như nỗi đau của chính bản thân mình.

 


Duy Toàn – Đức Anh – Ngọc Hải

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Các hoạt động Tuần Văn hóa - Du lịch Đồng Hới năm 2021

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 15

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 14

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 11

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 9

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 8

  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 1

  • VOV BACSI24

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 3

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 4

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • Đánh giặc Corona

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 5

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 7

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 17

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 6

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 13

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 12

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 10

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 2

  • THÔNG ĐIỆP 5K

  • HỎI ĐÁP VỀ BẦU CỬ - SỐ 16

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Huế mùa mai đỏ

  • Tào Tháo

  • Tha thứ cho anh

  • Bí mật của chồng tôi

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/17/2021 10:14:55 AM
MuaCKBán
AUD 17,429.64 17,605.7018,157.65
CAD 17,936.22 18,117.3918,685.38
CHF 24,400.11 24,646.5725,419.26
CNY 3,465.71 3,500.723,611.01
DKK - 3,646.533,783.49
EUR 26,775.78 27,046.2428,174.59
GBP 30,993.78 31,306.8432,288.33
HKD 2,895.62 2,924.873,016.57
INR - 308.00320.09
JPY 206.04 208.12216.80
KRW 17.88 19.8621.76
KWD - 76,432.9979,432.41
MYR - 5,537.645,654.41
NOK - 2,698.322,810.89
RUB - 302.81337.42
SAR - 6,135.426,376.19
SEK - 2,677.482,789.18
SGD 16,860.58 17,030.8917,564.82
THB 654.48 727.20754.51
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:02:25 AM 17/04/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.180 55.620
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.150 52.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.150 52.850
Vàng nữ trang 99,99% 51.750 52.450
Vàng nữ trang 99% 50.931 51.931
Vàng nữ trang 75% 37.491 39.491
Vàng nữ trang 58,3% 28.731 30.731
Vàng nữ trang 41,7% 20.024 22.024
qc