Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình
Thứ Năm 18/04/2024

Tin trong nước >> Văn hóa - Xã hội

Nắng bao trùm cả nước, nhiệt độ ở Bắc Bộ lên tới 31 độ C
Cập nhật lúc 09:22 20/02/2024

Bắc Bộ và Thủ đô Hà Nội sáng sớm có sương mù, trưa chiều giảm mây trời nắng, nhiệt độ cao nhất từ 28-31 độ C. Khu vực Đông Nam Bộ nắng nóng, nhiệt độ lên tới 37 độ C.

Nhiệt độ tại Hà Nội ngày 20/2 có thế lên tới hơn 30 độ C. (Ảnh: Tuấn Đức/TTXVN)
Nhiệt độ tại Hà Nội ngày 20/2 có thể lên tới hơn 30 độ C. (Ảnh: Tuấn Đức/TTXVN)

Theo Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, ngày và đêm 20/2, Bắc Bộ tiếp tục có mưa vài nơi, sáng sớm có sương mù và sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều trời nắng.

Đêm 20 ngày 21/2 sương mù nhẹ tiếp tục bao phủ khu vực Bắc Bộ. Từ khoảng ngày 24/2 trời chuyển rét.

Khu vực Trung Bộ có mưa vài nơi, sáng sớm có sương mù và sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều trời nắng. Các khu vực khác ngày nắng, riêng miền Đông Nam Bộ có nắng nóng, đêm không mưa.

Dự báo thời tiết các khu vực ngày 20/2, phía Tây Bắc Bộ có mây, sáng sớm có nơi có sương mù, ngày nắng. Riêng khu Tây Bắc có nơi có nắng nóng, gió nhẹ. Nhiệt độ cao nhất từ 28-31 độ C, có nơi trên 32 độ C; khu Tây Bắc 30-33 độ C, có nơi trên 35 độ C.

Phía Đông Bắc Bộ và Thủ đô Hà Nội nhiều mây, sáng sớm có sương mù và sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng, gió nhẹ. Nhiệt độ cao nhất từ 28-31 độ C.

Các tỉnh từ Thanh Hóa đến Thừa Thiên-Huế nhiều mây, có mưa vài nơi, sáng sớm có sương mù và sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng, gió nhẹ. Nhiệt độ cao nhất phía Bắc từ 29-32 độ C, riêng vùng núi phía Tây Nghệ An có nơi trên 35 độ C; phía Nam 30-33 độ C.

Các tỉnh, thành phố Đà Nẵng đến Bình Thuận có mây, ngày nắng, gió Đông cấp 2-3. Nhiệt độ cao nhất từ 30-33 độ C, có nơi trên 33 độ C.

Khu vực Tây Nguyên có mây, ngày nắng, gió nhẹ. Nhiệt độ cao nhất từ 31-34 độ C.

Nam Bộ có mây, ngày nắng, riêng miền Đông có nắng nóng, gió Đông cấp 2-3. Nhiệt độ cao nhất từ 31-34 độ C; riêng miền Đông 34-37 độ C./.

 

Theo vietnamplus.vn

 



qc


VIDEO NỔI BẬT

Xem thêm

Trailer Cuộc thi Tiếng hát Quảng Bình lần thứ nhất năm 2024

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Giới thiệu phim

  • Truy hồi công lý

Next

LỊCH TRUYỀN HÌNH  

Chương trình truyền hình 18/04/2024

Lịch đang được cập nhật

VIDEO CLIP

Previous
  • Trailer Cuộc thi Tiếng hát Quảng Bình lần thứ nhất năm 2024

  • Trailer Sức khỏe là vàng - số 9

  • Trailer Lễ khai mạc Hội khỏe Phù Đổng tỉnh Quảng Bình lần thứ XVI năm 2024

  • Trailer Sức khỏe là vàng - số 8

  • Trailer Lấy ý kiến bình chọn biểu trưng (logo) tỉnh Quảng Bình - đợt 2

  • Trailer giới thiệu các sự kiện kỷ niệm 93 năm ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

  • Trailer: Hào khí Quảng Bình 420 năm (1604 - 2024)

  • Nhộn nhịp nghề làm hương những ngày cận Tết

  • QUẢNG BÌNH - ẤN TƯỢNG NĂM 2023

  • Trailer Đại nhạc hội âm nhạc EDM và chương trình Countdown

  • Trailer Sức khỏe là vàng - số 5

  • Trailer Sức khỏe là vàng - số 4

  • Đặc sắc văn hóa đồng bào dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Bình

  • Bình chọn biểu trưng tỉnh Quảng Bình

  • Trailer Cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu Luật Biên phòng Việt Nam"

  • Đại Giang mạn ký

  • Trailer Giờ Trái đất năm 2024

  • Trailer Chương trình Qua miền Di sản năm 2024

  • Trailer Sức khỏe là vàng: Chẩn đoán hình ảnh - Hỗ trợ chẩn đoán chính xác các bệnh lý

  • Trailer Chương trình Khát vọng cống hiến - Lẽ sống thanh niên

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 4/18/2024 1:25:01 AM
MuaCKBán
AUD 15,802.74 15,962.3716,474.59
CAD 17,830.93 18,011.0418,589.00
CHF 27,037.08 27,310.1828,186.55
CNY 3,419.83 3,454.373,565.76
DKK - 3,534.073,669.44
EUR 26,168.83 26,433.1627,603.92
GBP 30,667.37 30,977.1431,971.18
HKD 3,144.63 3,176.393,278.32
INR - 301.14313.19
JPY 158.53 160.13167.79
KRW 15.77 17.5319.12
KWD - 81,790.3385,060.87
MYR - 5,219.215,333.08
NOK - 2,258.102,353.99
RUB - 254.56281.80
SAR - 6,718.106,986.74
SEK - 2,263.432,359.55
SGD 18,067.70 18,250.2018,835.84
THB 606.11 673.46699.26
USD 25,100.00 25,130.0025,440.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:12:25 PM 17/04/2024
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 82.100 84.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 74.700 76.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,3 chỉ, 0,5 chỉ 74.700 76.700
Vàng nữ trang 99,99% 74.600 75.900
Vàng nữ trang 99% 73.149 75.149
Vàng nữ trang 75% 54.581 57.081
Vàng nữ trang 58,3% 41.904 44.404
Vàng nữ trang 41,7% 29.303 31.803
qc qc