Thứ Tư 27/10/2021


Tin tức trong tỉnh >> Kinh tế

Người dân sản xuất trở lại sau thời gian giãn cách xã hội
Cập nhật lúc 15:19 18/09/2021

Sau thời gian thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16 của Chính phủ, tại một số địa phương được nới lõng mức độ phòng, chống dịch ở địa bàn thành phố Đồng Hới, bà con Nhân dân đã bắt đầu tái sản xuất nhưng vẫn phải đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng, chống dịch Covid-19.

Một số bà con ngư dân ở xã Quang Phú bắt đầu trở lại hoạt động đánh bắt thủy, hải sản
ở vùng biển gần bờ sau thời gian thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16.

Tại xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới, một số bà con ngư dân đã bắt đầu hoạt động đánh bắt thủy, hải sản ở vùng biển gần bờ nhằm đảm bảo nhu cầu thực phẩm cho gia đình và cung cấp cho người dân tại địa phương.

Để đảm bảo công tác phòng, chống dịch Covid-19, cấp ủy, chính quyền địa phương cũng đã quán triệt, tuyên truyền, khuyến cáo bà con tuân thủ nghiêm các quy định phòng, chống dịch, việc tái sản xuất phải đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng, chống dịch bệnh, nhất là không tập trung đông người; hạn chế tiếp xúc; chỉ tham gia đánh bắt tại vùng biển thuộc địa bàn xã cũng như chấp hành nghiêm khuyến cáo của Bộ Y tế về phòng, chống dịch.


Hà Nhi

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/27/2021 7:50:20 PM
MuaCKBán
AUD 16,703.60 16,872.3217,401.49
CAD 17,906.84 18,087.7118,655.00
CHF 24,134.88 24,378.6625,143.25
CNY 3,493.36 3,528.643,639.86
DKK - 3,485.193,616.13
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,546.00 30,854.5531,822.24
HKD 2,852.94 2,881.762,972.14
INR - 303.13315.03
JPY 193.48 195.43204.63
KRW 16.87 18.7520.54
KWD - 75,338.8778,296.29
MYR - 5,434.325,548.97
NOK - 2,667.602,778.93
RUB - 327.01364.39
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,590.232,698.32
SGD 16,472.21 16,638.6017,160.44
THB 606.23 673.59698.89
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:12:29 PM 27/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 58.000 58.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.400 52.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.400 52.200
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.800
Vàng nữ trang 99% 50.087 51.287
Vàng nữ trang 75% 37.004 39.004
Vàng nữ trang 58,3% 28.352 30.352
Vàng nữ trang 41,7% 19.753 21.753
qc