Chủ Nhật 05/07/2020 
 Quảng Bình: 108 người đang cách ly tập trung

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Quảng Bình: 108 người đang cách ly tập trung
Cập nhật lúc 16:55 19/05/2020

Theo báo cáo của Sở Y tế, tính đến 17 giờ ngày 18/5, Quảng Bình có 108 người đang cách ly tập trung; tổng số hoàn thành cách ly tập trung là 3.119 người; tổng số theo dõi, cách ly tại nhà là 6.526 người, trong đó dưới 14 ngày là 9 người.

Đến nay, tổng số xét nghiệm đã lấy là 2.624 mẫu; trong đó có 2.595 mẫu âm tính, đang chờ kết quả 29 mẫu. Tổng số người khai báo y tế trên địa bàn tỉnh là 143.152 người.

Hiện nay, bên cạnh thực hiện phòng, chống dịch Covid-19 và phát triển kinh tế - xã hội trong tình hình mới, Quảng Bình đang phối hợp với Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Tỉnh đoàn và các đơn vị liên quan xây dựng khung nhân lực phục vụ tại các khu cách ly tập trung theo chỉ đạo của UBND tỉnh.       


Duy Toàn - Quốc Việt



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 7/5/2020 5:43:05 PM
MuaCKBán
AUD 15,650.96 15,809.0516,304.60
CAD 16,670.71 16,839.1017,366.93
CHF 23,922.60 24,164.2424,921.68
CNY 3,216.93 3,249.423,351.78
DKK - 3,435.793,564.82
EUR 25,413.31 25,670.0126,709.40
GBP 28,190.27 28,475.0229,367.59
HKD 2,918.44 2,947.923,040.33
INR - 309.66321.81
JPY 208.65 210.76218.63
KRW 16.73 18.5920.37
KWD - 75,215.1978,166.44
MYR - 5,360.825,473.84
NOK - 2,387.362,486.94
RUB - 328.35365.88
SAR - 6,171.166,413.30
SEK - 2,439.802,541.58
SGD 16,216.53 16,380.3316,893.79
THB 659.44 732.71760.23
USD 23,080.00 23,110.0023,290.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 09:02:06 AM 04/07/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 49.500 49.880
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 49.150 49.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 49.150 49.800
Vàng nữ trang 99,99% 48.800 49.550
Vàng nữ trang 99% 47.859 49.059
Vàng nữ trang 75% 35.516 37.316
Vàng nữ trang 58,3% 27.241 29.041
Vàng nữ trang 41,7% 19.014 20.814
qc