Thứ Sáu 05/06/2020 
 Quảng Bình: 7 trường hợp cách ly y tế có kết quả âm tính với SARS-CoV-2

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Quảng Bình: 7 trường hợp cách ly y tế có kết quả âm tính với SARS-CoV-2
Cập nhật lúc 15:45 01/04/2020

Ngày 1/4, Sở Y tế tỉnh Quảng Bình cho biết, đã có kết quả xét nghiệm âm tính SARS-CoV-2 đối với 7 trường hợp cách ly y tế trên địa bàn.

Trong đó có 4 trường hợp về từ Thái Lan, 2 trường hợp về từ Lào và 1 trường hợp có liên quan đến Bệnh viện Bạch Mai. Đó là anh K.V.T (SN 1990, quê quán: Tam Thái, Tương Dương, Nghệ An); anh N.V.Đ (SN 1995, quê quán: xóm 6, Đại Sơn, Đô Lương, Nghệ An); chị K.T.X (SN 1994, quê quán: Tam Thái, Tương Dương, Nghệ An); anh T.V.K (SN 1982, quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hà, Hà Tĩnh); chị L.T.B (SN 1982, quê quán: Đức Ninh, Đồng Hới); anh N.Đ.Q (SN 1973, quê quán: thôn Thật Thượng 2, Hồng Thủy, Lệ Thủy) và anh H.Q.T (tổ dân phố 8, Nam Lý, Đồng Hới).

Kết quả xét nghiệm của Viện Pasteaur Nha Trang cho thấy, cả 7 trường hợp trên đều âm tính với SARS-CoV-2. Theo quy định, các trường hợp trên tiếp tục cách ly cho đủ 14 ngày tính từ ngày nhập cảnh/ tiếp xúc lần cuối.


Duy Toàn - Quốc Việt



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Người đàn bà ẩn danh

  • Vén màn quá khứ

  • Ánh đèn nơi thành thị

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 6/5/2020 7:02:04 AM
MuaCKBán
AUD 15,630.24 15,788.1216,282.97
CAD 16,780.63 16,950.1317,481.40
CHF 23,575.57 23,813.7124,560.11
CNY 3,204.61 3,236.983,338.94
DKK - 3,437.323,566.39
EUR 25,435.98 25,692.9126,733.17
GBP 28,410.58 28,697.5629,597.03
HKD 2,926.03 2,955.593,048.23
INR - 307.92320.01
JPY 206.52 208.61217.06
KRW 16.52 18.3620.11
KWD - 75,311.8978,266.76
MYR - 5,399.915,513.73
NOK - 2,405.482,505.82
RUB - 340.05378.91
SAR - 6,181.866,424.40
SEK - 2,448.722,550.86
SGD 16,208.52 16,372.2416,885.40
THB 650.27 722.52749.65
USD 23,140.00 23,170.0023,350.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:12:03 PM 04/06/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 48.450 48.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 47.570 48.220
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 47.570 48.320
Vàng nữ trang 99,99% 47.220 48.020
Vàng nữ trang 99% 46.145 47.545
Vàng nữ trang 75% 34.269 36.169
Vàng nữ trang 58,3% 26.248 28.148
Vàng nữ trang 41,7% 18.276 20.176
qc