Chủ Nhật 17/01/2021 
 Quảng Bình: 7 trường hợp cách ly y tế có kết quả âm tính với SARS-CoV-2

Tin tức trong tỉnh >> Văn hóa - Xã hội

Quảng Bình: 7 trường hợp cách ly y tế có kết quả âm tính với SARS-CoV-2
Cập nhật lúc 15:45 01/04/2020

Ngày 1/4, Sở Y tế tỉnh Quảng Bình cho biết, đã có kết quả xét nghiệm âm tính SARS-CoV-2 đối với 7 trường hợp cách ly y tế trên địa bàn.

Trong đó có 4 trường hợp về từ Thái Lan, 2 trường hợp về từ Lào và 1 trường hợp có liên quan đến Bệnh viện Bạch Mai. Đó là anh K.V.T (SN 1990, quê quán: Tam Thái, Tương Dương, Nghệ An); anh N.V.Đ (SN 1995, quê quán: xóm 6, Đại Sơn, Đô Lương, Nghệ An); chị K.T.X (SN 1994, quê quán: Tam Thái, Tương Dương, Nghệ An); anh T.V.K (SN 1982, quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hà, Hà Tĩnh); chị L.T.B (SN 1982, quê quán: Đức Ninh, Đồng Hới); anh N.Đ.Q (SN 1973, quê quán: thôn Thật Thượng 2, Hồng Thủy, Lệ Thủy) và anh H.Q.T (tổ dân phố 8, Nam Lý, Đồng Hới).

Kết quả xét nghiệm của Viện Pasteaur Nha Trang cho thấy, cả 7 trường hợp trên đều âm tính với SARS-CoV-2. Theo quy định, các trường hợp trên tiếp tục cách ly cho đủ 14 ngày tính từ ngày nhập cảnh/ tiếp xúc lần cuối.


Duy Toàn - Quốc Việt

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

  • Cách chằng chống nhà cửa

  • Cách neo đậu tàu thuyền tránh bão

  • Hướng dẫn bảo vệ lồng bè tránh bão

  • Bão và những việc cần quan tâm

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Hợp đồng định mệnh

  • Bác sĩ khoa cấp cứu

  • Niên đại Cam Hồng

Next

Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/17/2021 10:47:29 PM
MuaCKBán
AUD 17,488.11 17,664.7618,218.56
CAD 17,788.69 17,968.3718,531.69
CHF 25,334.56 25,590.4626,392.74
CNY 3,491.62 3,526.893,638.01
DKK - 3,702.143,841.18
EUR 27,332.90 27,608.9928,727.03
GBP 30,775.65 31,086.5232,061.10
HKD 2,900.96 2,930.263,022.13
INR - 314.88327.24
JPY 214.86 217.03226.05
KRW 18.19 20.2122.15
KWD - 75,978.7878,960.38
MYR - 5,665.435,784.90
NOK - 2,671.632,783.08
RUB - 314.24350.15
SAR - 6,136.246,377.04
SEK - 2,722.162,835.73
SGD 16,986.65 17,158.2317,696.15
THB 680.02 755.58783.96
USD 22,950.00 22,980.0023,160.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 08:48:53 AM 16/01/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.800 56.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 54.450 55.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 54.450 55.150
Vàng nữ trang 99,99% 54.150 54.850
Vàng nữ trang 99% 53.307 54.307
Vàng nữ trang 75% 39.292 41.292
Vàng nữ trang 58,3% 30.131 32.131
Vàng nữ trang 41,7% 21.025 23.025
qc