Thứ Tư 19/01/2022


Chung tay phòng, chống dịch Covid-19 >> Tin tức

Quảng Bình ghi nhận thêm 20 ca F0 tại cộng đồng
Cập nhật lúc 10:22 03/12/2021

Theo thông tin tổng hợp từ Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh, trong 24 giờ qua (từ 6 giờ ngày 2/12 đến 6 giờ ngày 3/12), Quảng Bình ghi nhận thêm 20 ca nhiễm Covid-19 mới tại cộng đồng.

Thông tin tổng hợp tình hình dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh
của Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh.

Các ca nhiễm mới, gồm: 13 ca là người về từ vùng dịch; 02 ca được phát hiện tại xã Thanh Hóa – huyện Tuyên Hóa và thị trấn Nông trường Lệ Ninh – huyện Lệ Thủy. Đây là các ca nhiễm mới liên quan đến người về từ vùng dịch dương tính với Covid – 19 đã được công bố trước đó. Chùm ca bệnh ở xã Bảo Ninh – thành phố Đồng Hới và tiểu khu 1 – thị trấn Đồng Lê – huyện Tuyên Hóa tiếp tục ghi nhận thêm 05 ca nhiễm mới đều là F1 của các ca bệnh trước đó, trong đó xã Bảo Ninh ghi nhận 04 ca, xã Hương Hóa – huyện Tuyên Hóa 01 ca.

Các địa điểm liên quan đến các ca nhiễm SARS-CoV-2 trên địa bàn.

Tính đến 6h ngày 3/12, có thêm 05 bệnh nhân Covid – 19 được chữa khỏi và xuất viện, hiện còn 328 bệnh nhân đang được cách ly điều trị; toàn tỉnh đã có trên 862.000 liều vắc xin phòng Covid – 19 được tiêm cho người dân, với hơn 324.000 người được tiêm đủ 2 mũi.


Hoàng Thu

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 1:44:43 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc