Thứ Ba 28/01/2020 
 Quảng Bình với Cuộc vận động "Mỗi thầy, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo"

Chuyên đề - Chuyên mục >> Giáo dục

Quảng Bình với Cuộc vận động "Mỗi thầy, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo"
Cập nhật lúc 14:03 22/11/2019

Những năm qua, Cuộc vận động "Mỗi thầy, cô giáo là một tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo" do Bộ Giáo dục - Đào tạo và Công đoàn ngành Giáo dục Việt Nam phát động đã thu hút đông đảo đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và người lao động trong ngành, tích cực hưởng ứng và tổ chức thực hiện, tạo chuyển biến mạnh mẽ trong đội ngũ nhà giáo. Để hiểu rõ về những kết quả hơn 10 năm thực hiện Cuộc vận động trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, phóng viên Thời sự đã có cuộc trao đổi với ông Trần Đình Nhân, Phó Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo Quảng Bình. Mời quý vị và các bạn cùng theo dõi.

 


Hoàng Thu – Công Hưng



VIDEO CLIP

Previous
  • Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

  • Huyện Ủy-HĐND-UBND-UBMTTQ huyện Minh Hóa

  • Tập đoàn Trường Thịnh

  • Huyện ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Tuyên Hóa

  • Thị Ủy- HĐND-UBND-UBMTTQVN thị xã Ba Đồn

  • Huyện Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Quảng Trạch

  • Tổng công ty Sông Gianh

  • Vietcombank Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Biển đời giông tố

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/28/2020 7:24:37 PM
MuaCKBán
AUD 15386.41 15541.8316131.86
CAD 17223.74 17397.7218058.21
CHF 23161.62 23395.5824283.77
DKK 0 3348.683531.88
EUR 24960.98 25213.1126533.06
GBP 29534.14 29832.4630656.9
HKD 2906.04 2935.393028.6
INR 0 321.97340.14
JPY 202.02 204.06214.74
KRW 18.01 18.9621.12
KWD 0 75499.3179758.97
MYR 0 5595.955808.39
NOK 0 2510.512658.47
RUB 0 369.73418.79
SAR 0 6112.166457
SEK 0 2373.212503.05
SGD 16755.29 16924.5417427.08
THB 666.2 740.22786.99
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:00:59 AM 22/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.300 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.450 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.450 44.050
Vàng nữ trang 99,99% 42.950 43.750
Vàng nữ trang 99% 42.317 43.317
Vàng nữ trang 75% 31.566 32.966
Vàng nữ trang 58,3% 24.259 25.659
Vàng nữ trang 41,7% 16.996 18.396
qc