Thứ 7 04/12/2021


Ký sự - Phóng sự >> Phóng sự

Sẵn sàng đương đầu với “giặc lửa”, bảo vệ sự bình yên cho Nhân dân
Cập nhật lúc 09:03 05/10/2021

Trong thời kỳ hội nhập và đổi mới, tình hình kinh tế - xã hội, cơ sở hạ tầng và các hoạt động sản xuất, kinh doanh, thương mại, dịch vụ, du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ngày càng mở rộng và phát triển nên nguy cơ xảy ra cháy, nổ cũng ngày càng cao. Do đó, nhiệm vụ đặt ra đối với công tác phòng cháy, chữa cháy là hết sức nặng nề. Nhân kỷ niệm 60 ngày truyền thống lực lượng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (4/10/1961 – 4/10/2021) và 20 năm ngày toàn dân phòng cháy, chữa cháy (4/10/2001 - 4/10/2021), xin giới thiệu đôi nét về công việc, những khó khăn vất vả và những nỗ lực, đóng góp của các cán bộ, chiến sỹ Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ, Công an tỉnh Quảng Bình để sẵn sàng đường đầu với "giặc lửa", bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản và sự bình yên cho Nhân dân.

 


Trung Đức – Trần Hòa

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/4/2021 12:27:38 PM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 11:02:18 AM 04/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.350 61.150
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.550 52.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.550 52.350
Vàng nữ trang 99,99% 51.250 51.950
Vàng nữ trang 99% 50.336 51.436
Vàng nữ trang 75% 37.116 39.116
Vàng nữ trang 58,3% 28.440 30.440
Vàng nữ trang 41,7% 19.815 21.815
qc