Thứ Tư 12/08/2020 
 Tặng quà cho hội viên Hội Người mù Quảng Bình

Nhân đạo >> Tin tức

Tặng quà cho hội viên Hội Người mù Quảng Bình
Cập nhật lúc 16:51 29/07/2020

Sáng ngày 29/7, Hội Người mù tỉnh Quảng Bình tổ chức tặng quà cho các hội viên có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đồng Hới.

Hội Người mù tỉnh trao tặng quà cho các hội viên ở thành phố Đồng Hới.

Dịp này, Hội Người mù tỉnh đã trao tặng 116 suất quà cho các hội viên ở thành phố Đồng Hới. Mỗi suất quà trị giá 300.000 đồng gồm quà và tiền mặt. Nguồn kinh phí do MC Đại Nghĩa và các nghệ sĩ ở thành phố Hồ Chí Minh tài trợ thông qua Quỹ Từ thiện An Vui. Được biết, hàng năm, MC Đại Nghĩa và các nghệ sĩ ở thành phố Hồ Chí Minh đã kêu gọi các mạnh thường quân đóng góp vào nguồn quỹ từ thiện và thường xuyên tổ chức các hoạt động có ý nghĩa thiết thực để hỗ trợ, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, người khuyết tật trên địa bàn cả nước, góp phần động viên những người kém may mắn trong cuộc sống vượt qua khó khăn, ổn định cuộc sống.


Hà Nhi



VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Lạc lối

  • Người đàm phán

  • Người đàn bà ẩn danh

  • Người tình của Khang Hy

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 8/12/2020 4:31:21 AM
MuaCKBán
AUD 16,143.57 16,306.6416,817.79
CAD 16,925.78 17,096.7517,632.67
CHF 24,655.58 24,904.6325,685.30
CNY 3,262.58 3,295.543,399.36
DKK - 3,584.083,718.67
EUR 26,482.69 26,750.1927,833.34
GBP 29,521.61 29,819.8130,754.55
HKD 2,916.01 2,945.463,037.79
INR - 308.85320.97
JPY 211.03 213.16221.12
KRW 16.89 18.7720.56
KWD - 75,592.5278,558.64
MYR - 5,460.755,575.87
NOK - 2,510.162,614.87
RUB - 315.12351.14
SAR - 6,166.506,408.46
SEK - 2,591.252,699.34
SGD 16,439.45 16,605.5017,126.03
THB 658.23 731.37758.84
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:55:58 PM 11/08/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 53.580 55.480
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.250 53.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.250 54.050
Vàng nữ trang 99,99% 51.850 53.550
Vàng nữ trang 99% 51.220 53.020
Vàng nữ trang 75% 38.217 40.317
Vàng nữ trang 58,3% 29.273 31.373
Vàng nữ trang 41,7% 20.383 22.483
qc