Thứ Tư 26/01/2022


Nhân đạo >> Tin tức

Tặng quà cho hội viên Hội Người mù Quảng Bình
Cập nhật lúc 16:51 29/07/2020

Sáng ngày 29/7, Hội Người mù tỉnh Quảng Bình tổ chức tặng quà cho các hội viên có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đồng Hới.

Hội Người mù tỉnh trao tặng quà cho các hội viên ở thành phố Đồng Hới.

Dịp này, Hội Người mù tỉnh đã trao tặng 116 suất quà cho các hội viên ở thành phố Đồng Hới. Mỗi suất quà trị giá 300.000 đồng gồm quà và tiền mặt. Nguồn kinh phí do MC Đại Nghĩa và các nghệ sĩ ở thành phố Hồ Chí Minh tài trợ thông qua Quỹ Từ thiện An Vui. Được biết, hàng năm, MC Đại Nghĩa và các nghệ sĩ ở thành phố Hồ Chí Minh đã kêu gọi các mạnh thường quân đóng góp vào nguồn quỹ từ thiện và thường xuyên tổ chức các hoạt động có ý nghĩa thiết thực để hỗ trợ, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, người khuyết tật trên địa bàn cả nước, góp phần động viên những người kém may mắn trong cuộc sống vượt qua khó khăn, ổn định cuộc sống.


Hà Nhi

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/26/2022 12:16:07 PM
MuaCKBán
AUD 15,773.24 15,932.5716,446.87
CAD 17,465.04 17,641.4518,210.92
CHF 24,022.99 24,265.6425,048.94
CNY 3,503.53 3,538.923,653.71
DKK - 3,373.773,503.64
EUR 24,918.81 25,170.5126,315.80
GBP 29,789.24 30,090.1531,061.45
HKD 2,832.48 2,861.092,953.44
INR - 301.83313.95
JPY 192.82 194.77204.12
KRW 16.35 18.1619.92
KWD - 74,718.1177,720.21
MYR - 5,344.035,461.63
NOK - 2,484.332,590.30
RUB - 287.23320.35
SAR - 6,015.856,257.57
SEK - 2,394.512,496.65
SGD 16,412.22 16,578.0017,113.14
THB 606.28 673.65699.58
USD 22,460.00 22,490.0022,770.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:52:41 AM 26/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.950 62.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.400
Vàng nữ trang 99,99% 53.300 54.000
Vàng nữ trang 99% 52.365 53.465
Vàng nữ trang 75% 38.654 40.654
Vàng nữ trang 58,3% 29.635 31.635
Vàng nữ trang 41,7% 20.670 22.670
qc