Thứ Tư 19/01/2022


Tin tức trong tỉnh >> Chính trị

Thông báo kỳ họp thứ 4, HĐND tỉnh khóa XVIII
Cập nhật lúc 15:52 06/12/2021

Trong 3 ngày (từ 8 - 10/12/2021), HĐND tỉnh Quảng Bình khóa XVIII sẽ tổ chức kỳ họp thứ 4. Đây là kỳ họp thường lệ cuối năm với nhiều nội dung quan trọng.

Tại kỳ họp này, HĐND tỉnh sẽ xem xét, đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2021, đưa ra các giải pháp phát triển kinh tế - xã hội năm 2022 và ban hành các nghị quyết để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Kỳ họp cũng là diễn đàn để các đại biểu HĐND tỉnh phát huy vai trò người đại diện cho tiếng nói, tâm tư nguyện vọng của cử tri, có những ý kiến thảo luận, đề xuất và kiến nghị góp phần giải quyết khó khăn, ổn định đời sống của cử tri và Nhân dân.

Để phục vụ đông đảo cử tri và cán bộ Nhân dân trong toàn tỉnh, Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Bình sẽ tường thuật trực tiếp chương trình của kỳ họp trên kênh QBTV và trên sóng phát thanh FM tần số 96,1 MHz, thời gian cụ thể:

Buổi sáng bắt đầu từ 8 giờ 00 đến 11 giờ 30 phút

Buổi chiều bắt đầu từ 14 giờ 00 đến 17 giờ 00 phút

Riêng nội dung thảo luận tại tổ vào sáng ngày 9/12 không tường thuật trực tiếp.


Minh Phong

 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/19/2022 2:57:48 AM
MuaCKBán
AUD 15,933.80 16,094.7516,614.15
CAD 17,709.18 17,888.0618,465.34
CHF 24,203.06 24,447.5425,236.50
CNY 3,509.48 3,544.933,659.89
DKK - 3,417.453,548.98
EUR 25,241.62 25,496.5926,656.50
GBP 30,202.25 30,507.3231,491.85
HKD 2,842.08 2,870.792,963.44
INR - 304.45316.68
JPY 191.95 193.89203.20
KRW 16.51 18.3420.11
KWD - 75,073.4478,089.20
MYR - 5,376.655,494.93
NOK - 2,548.322,657.01
RUB - 297.54331.84
SAR - 6,041.016,283.69
SEK - 2,465.122,570.25
SGD 16,431.01 16,596.9817,132.59
THB 607.49 674.99700.97
USD 22,560.00 22,590.0022,870.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 02:57:46 PM 18/01/2022
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 61.100 61.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52.550 53.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52.550 53.300
Vàng nữ trang 99,99% 52.200 52.900
Vàng nữ trang 99% 51.276 52.376
Vàng nữ trang 75% 37.829 39.829
Vàng nữ trang 58,3% 28.994 30.994
Vàng nữ trang 41,7% 20.212 22.212
qc