Thứ Ba 28/01/2020 
 Từ ngày 18 - 23/12/2019, đại biểu HĐND tỉnh tiếp xúc cử tri sau kỳ họp thứ 12, HĐND tỉnh khóa XVII tại 21 điểm

Văn bản mới >> Thông báo

Từ ngày 18 - 23/12/2019, đại biểu HĐND tỉnh tiếp xúc cử tri sau kỳ họp thứ 12, HĐND tỉnh khóa XVII tại 21 điểm
Cập nhật lúc 10:05 12/12/2019

Vừa qua, Thường trực HĐND tỉnh đã ban hành Kế hoạch số 220/KH-HĐND về việc tiếp xúc cử tri của đại biểu HĐND tỉnh sau kỳ họp thứ 12, HĐND tỉnh khóa XVII.

Cụ thể, từ ngày 18 - 23/12/2019, đại biểu HĐND tỉnh sẽ tiếp xúc cử tri sau kỳ họp thứ 12, HĐND tỉnh khóa XVII tại 21 điểm trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố, trong đó huyện Minh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Trạch, Quảng Ninh và thị xã Ba Đồn 02 điểm/địa phương; thành phố Đồng Hới 03 điểm và huyện Bố Trạch, Lệ Thủy 04 điểm/địa phương.

Theo đó, Thường trực HĐND tỉnh đề nghị UBND tỉnh chỉ đạo các sở, ban, ngành và địa phương bố trí cán bộ tham gia tiếp xúc cử tri để tiếp thu, giải trình ý kiến kiến nghị thuộc thẩm quyền trước cử tri...

Theo Hồng Mến
quangbinh.gov.vn

 





VIDEO CLIP

Previous
  • Chi cục Kiểm lâm Quảng Bình

  • Huyện Ủy-HĐND-UBND-UBMTTQ huyện Minh Hóa

  • Tập đoàn Trường Thịnh

  • Huyện ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Tuyên Hóa

  • Thị Ủy- HĐND-UBND-UBMTTQVN thị xã Ba Đồn

  • Huyện Ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN huyện Quảng Trạch

  • Tổng công ty Sông Gianh

  • Vietcombank Quảng Bình

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Bản án lương tâm

  • Biển đời giông tố

  • Mình yêu nhau đi

  • Bản lĩnh công tử

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 1/28/2020 9:09:04 PM
MuaCKBán
AUD 15386.41 15541.8316131.86
CAD 17223.74 17397.7218058.21
CHF 23161.62 23395.5824283.77
DKK 0 3348.683531.88
EUR 24960.98 25213.1126533.06
GBP 29534.14 29832.4630656.9
HKD 2906.04 2935.393028.6
INR 0 321.97340.14
JPY 202.02 204.06214.74
KRW 18.01 18.9621.12
KWD 0 75499.3179758.97
MYR 0 5595.955808.39
NOK 0 2510.512658.47
RUB 0 369.73418.79
SAR 0 6112.166457
SEK 0 2373.212503.05
SGD 16755.29 16924.5417427.08
THB 666.2 740.22786.99
USD 23075 2310523245
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 10:00:59 AM 22/01/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 43.300 43.750
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 43.450 43.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 43.450 44.050
Vàng nữ trang 99,99% 42.950 43.750
Vàng nữ trang 99% 42.317 43.317
Vàng nữ trang 75% 31.566 32.966
Vàng nữ trang 58,3% 24.259 25.659
Vàng nữ trang 41,7% 16.996 18.396
qc