Thứ Tư 21/10/2020 


Mới cập nhật

Bản tin thời sự trưa 21/10/2020
Cập nhật: 15:16 21/10/2020

Bản tin thời sự tối 20/10/2020
Cập nhật: 09:10 21/10/2020

Bản tin thời sự chiều 20/10/2020
Cập nhật: 09:09 21/10/2020

Bản tin thời sự trưa 20/10/2020
Cập nhật: 14:35 20/10/2020

Phụ nữ Quảng Bình - Tháng 10/2020
Cập nhật: 10:02 20/10/2020


VIDEO CLIP

Previous
  • Giảm nguy cơ mắc chủng virus corona mới (nCoV 2019)

  • VOV BACSI24

  • Đánh giặc Corona

Next

GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Mùa hè của Hồ Ly

  • Thần chết

Next


Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/21/2020 10:40:02 PM
MuaCKBán
AUD 15,956.04 16,117.2116,622.43
CAD 17,234.28 17,408.3617,954.05
CHF 24,935.79 25,187.6725,977.21
CNY 3,402.22 3,436.593,544.85
DKK - 3,618.723,754.62
EUR 26,731.23 27,001.2428,094.56
GBP 29,277.60 29,573.3330,500.35
HKD 2,916.04 2,945.493,037.83
INR - 314.87327.22
JPY 214.08 216.24225.30
KRW 17.65 19.6221.49
KWD - 75,592.5278,558.64
MYR - 5,541.215,658.03
NOK - 2,452.622,554.93
RUB - 299.55333.79
SAR - 6,165.686,407.61
SEK - 2,601.432,709.95
SGD 16,672.31 16,840.7117,368.61
THB 656.34 729.26756.65
USD 23,060.00 23,090.0023,270.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:56:53 PM 21/10/2020
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 55.950 56.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53.600 54.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53.600 54.200
Vàng nữ trang 99,99% 53.100 53.800
Vàng nữ trang 99% 52.267 53.267
Vàng nữ trang 75% 38.504 40.504
Vàng nữ trang 58,3% 29.519 31.519
Vàng nữ trang 41,7% 20.587 22.587
qc