Thứ Ba 26/10/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Chuyên đề - Chuyên mục >> Giáo dục

  • Học trực tuyến: Không chỉ là giải pháp mùa dịch

    16:51 26/02/2021

    Không còn là giải pháp tình thế mùa dịch, nhiều chuyên gia cho rằng trong tương lai gần, dạy học trực tuyến sẽ là hình thức giáo dục được nhiều trường nhắm đến. Vấn đề là làm sao tạo được sự đồng bộ trong hệ thống giáo dục để mọi học sinh trên khắp Việt Nam đều được hưởng chương trình giáo dục trực tuyến với chất lượng tốt nhất có thể.

  • Đảm bảo sách vở cho học sinh vùng lũ đến trường

    15:06 06/11/2020

    Đợt mưa lũ vừa qua đã khiến hàng ngàn cuốn sách vở, đồ dùng học tập của các em học sinh ở các trường học trên địa bàn tỉnh bị trôi hoặc ướt. Được sự quan tâm hỗ trợ từ nhiều đơn vị, tổ chức, cá nhân hảo tâm, đến nay, nhiều em học sinh đã được nhận sách giáo khoa mới để ổn định việc học tập. Ghi nhận tại một số trường học trên địa bàn huyện Lệ Thủy.

ĐầuTrước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/26/2021 4:44:53 PM
MuaCKBán
AUD 16,625.97 16,793.9117,320.61
CAD 17,918.41 18,099.4018,667.05
CHF 24,103.41 24,346.8825,110.47
CNY 3,491.39 3,526.653,637.81
DKK - 3,485.133,616.07
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,514.95 30,823.1831,789.89
HKD 2,853.57 2,882.392,972.79
INR - 302.43314.30
JPY 193.97 195.93205.16
KRW 16.83 18.7020.49
KWD - 75,363.8878,322.29
MYR - 5,427.115,541.62
NOK - 2,668.562,779.92
RUB - 325.49362.70
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,591.372,699.51
SGD 16,467.32 16,633.6617,155.34
THB 608.24 675.83701.22
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:01:34 PM 26/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 57.900 58.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.600 52.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.600 52.400
Vàng nữ trang 99,99% 51.200 52.000
Vàng nữ trang 99% 50.285 51.485
Vàng nữ trang 75% 37.154 39.154
Vàng nữ trang 58,3% 28.469 30.469
Vàng nữ trang 41,7% 19.836 21.836
qc