Thứ Ba 26/10/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Tin tức trong nước >> Văn hóa - Xã hội

  • Bộ Y tế làm rõ phản ánh giá xét nghiệm COVID-19 ở mức cao

    15:18 29/09/2021

    Trước thông tin phản ánh về giá xét nghiệm COVID-19 tại Việt Nam đang ở mức cao so với thế giới, Bộ Y tế cho biết, giá xét nghiệm phụ thuộc vào nhiều yếu tố cấu thành, như giá của các test kit, vật tư xét nghiệm, chủng loại, xuất xứ, số lượng và thời điểm mua, diễn biến của dịch, hay chi phí thực hiện xét nghiệm... Bộ Y tế đã nỗ lực thực hiện nhiều giải pháp điều chỉnh giảm chi phí xét nghiệm để phù hợp với tình hình thực tế.

  • Việt Nam tham gia Triển lãm Thế giới tại Dubai

    14:33 29/09/2021

    Ngày 30/9 tới đây, lễ khai mạc Triển lãm Thế giới World EXPO 2020 Dubai diễn ra tại thành phố Dubai, Các Tiểu Vương quốc Ả-rập Thống nhất (UAE). Nhân dịp này, sẽ diễn ra Lễ khai trương Nhà Triển lãm Việt Nam.

ĐầuTrước 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/26/2021 4:14:20 PM
MuaCKBán
AUD 16,625.97 16,793.9117,320.61
CAD 17,918.41 18,099.4018,667.05
CHF 24,103.41 24,346.8825,110.47
CNY 3,491.39 3,526.653,637.81
DKK - 3,485.133,616.07
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,514.95 30,823.1831,789.89
HKD 2,853.57 2,882.392,972.79
INR - 302.43314.30
JPY 193.97 195.93205.16
KRW 16.83 18.7020.49
KWD - 75,363.8878,322.29
MYR - 5,427.115,541.62
NOK - 2,668.562,779.92
RUB - 325.49362.70
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,591.372,699.51
SGD 16,467.32 16,633.6617,155.34
THB 608.24 675.83701.22
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:01:34 PM 26/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 57.900 58.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.600 52.300
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.600 52.400
Vàng nữ trang 99,99% 51.200 52.000
Vàng nữ trang 99% 50.285 51.485
Vàng nữ trang 75% 37.154 39.154
Vàng nữ trang 58,3% 28.469 30.469
Vàng nữ trang 41,7% 19.836 21.836
qc