Thứ Tư 27/10/2021


Văn bản mới >> Thông báo

Điều chỉnh các mức độ phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn huyện Quảng Ninh
Cập nhật lúc 15:37 25/09/2021

Ngày 25/9/2021, UBND tỉnh đã ban hành Quyết định số 3077/QĐ-UBND về việc điều chỉnh các mức độ phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn huyện Quảng Ninh với nội dung cụ thể như sau:

Điều 1. Kết thúc thời gian áp dụng biện pháp cách ly xã hội theo Chỉ thị số 16/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ, chuyển sang áp dụng giãn cách xã hội theo Chỉ thị 15/CT-TTg của Thủ tướng Chính một phần Thôn Văn La, xã Lương Ninh, huyện Quảng Ninh, cụ thể: Phía Đông từ nhà ông Lê Tiến Sỹ xóm 6 đến nhà ông Nguyễn Văn Tàu xóm 2; phía Nam từ nhà ông Nguyễn Văn Tàu xóm 2 đến nhà ông Đỗ Hiền xóm 5; phía Tây từ nhà ông Đỗ Hiền xóm 5 đến nhà bà Lê Thị Vân xóm 4; phía Bắc từ nhà bà Lê Thị Vân xóm 4 đến nhà ông Lê Văn Lợi xóm 6 (có sơ đồ kèm theo) từ 14h00’ ngày 25/9/2021 cho đến khi có thông báo mới.

Điều 2. Ủy quyền cho Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh căn cứ Quyết định số 2686/QĐ-BCĐ ngày 31/5/2021 của Ban Chỉ đạo Quốc gia phòng chống dịch COVID-19 về việc ban hành “Quy định đánh giá mức độ nguy cơ và các biện pháp hành chính tương ứng trong phòng, chống dịch COVID-19” để chủ động quyết định bổ sung các biện pháp phòng, chống dịch phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn quản lý với phương châm “có thể áp dụng sớm hơn, cao hơn nhưng không được chậm hơn hay thấp hơn”.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trung tâm Chỉ huy phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Theo quangbinh.gov.vn



 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/27/2021 8:45:01 PM
MuaCKBán
AUD 16,703.60 16,872.3217,401.49
CAD 17,906.84 18,087.7118,655.00
CHF 24,134.88 24,378.6625,143.25
CNY 3,493.36 3,528.643,639.86
DKK - 3,485.193,616.13
EUR 25,732.99 25,992.9227,151.49
GBP 30,546.00 30,854.5531,822.24
HKD 2,852.94 2,881.762,972.14
INR - 303.13315.03
JPY 193.48 195.43204.63
KRW 16.87 18.7520.54
KWD - 75,338.8778,296.29
MYR - 5,434.325,548.97
NOK - 2,667.602,778.93
RUB - 327.01364.39
SAR - 6,052.106,289.67
SEK - 2,590.232,698.32
SGD 16,472.21 16,638.6017,160.44
THB 606.23 673.59698.89
USD 22,625.00 22,655.0022,855.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 04:12:29 PM 27/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 58.000 58.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.400 52.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.400 52.200
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.800
Vàng nữ trang 99% 50.087 51.287
Vàng nữ trang 75% 37.004 39.004
Vàng nữ trang 58,3% 28.352 30.352
Vàng nữ trang 41,7% 19.753 21.753
qc