Thứ Sáu 03/12/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Văn bản mới >> Thông báo

  • Bộ Y tế quy định mới về giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2

    15:46 09/11/2021

    Bộ Y tế vừa ban hành Thông tư 16/2021/TT-BYT hướng dẫn giá xét nghiệm SARS-CoV-2, quy định áp dụng trong các trường hợp: Thanh toán chi phí xét nghiệm theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế; người sử dụng dịch vụ xét nghiệm tự chi trả; các trường hợp được ngân sách nhà nước chi trả theo quy định của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm.

  • Mở rộng hỗ trợ người lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19

    15:45 09/11/2021

    Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Minh Khái đã ký Quyết định số 33/2021/QĐ-TTg sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2021/QĐ-TTg ngày 7/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19.

  • Chỉ đạo ứng phó mưa lớn, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất

    09:44 08/11/2021

    Ngày 7/11, Văn phòng thường trực Ban Chỉ đạo Quốc gia về phòng, chống thiên tai ban hành văn bản số 512/VPTT gửi Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn các tỉnh, thành phố từ Thừa Thiên Huế đến Khánh Hòa về việc chủ động ứng phó với mưa lớn, ngập lụt, lũ quét, sạt lở đất.

ĐầuTrước ... 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/3/2021 8:53:26 PM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:05:44 PM 03/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.150 60.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.300 52.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.300 52.100
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.700
Vàng nữ trang 99% 50.088 51.188
Vàng nữ trang 75% 36.929 38.929
Vàng nữ trang 58,3% 28.294 30.294
Vàng nữ trang 41,7% 19.711 21.711
qc