Thứ Sáu 03/12/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Văn bản mới >> Thông báo

  • Công điện chỉ đạo ứng phó mưa lớn, lũ quét, sạt lở đất

    16:07 15/11/2021

    Ngày 15/11, Văn phòng Thường trực Ban Chỉ đạo Quốc gia về Phòng, chống thiên tai - Văn phòng Ủy ban Quốc gia ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn đã ban hành Công điện số 22/CĐ-VPTT gửi các tỉnh thành phố từ Quảng Trị đến Khánh Hòa và các bộ ngành chỉ đạo ứng phó với diễn biến mưa lũ.

  • Phân bổ 40.000 liều vắc xin Astra Zeneca phòng, chống Covid-19

    16:59 13/11/2021

    Đó là thông tin tại Quyết định số 1771/QĐ-SYT ngày 11/11/2021 của Sở Y tế về việc phân bổ vắc xin Astra Zeneca cho Trung tâm Y tế các huyện, thị xã, thành phố để triển khai tiêm chủng phòng, chống dịch Covid-19 mũi 2 cho các đối tượng theo Nghị quyết 21/NQ-CP ngày 26/02/2021 của Chính phủ; Quyết định số 3355/QĐ-BYT ngày 08/7/2011 của Bộ Y tế và Kế hoạch số 1363/KH-UBND ngày 23/7/2021 của UBND tỉnh về Kế hoạch tiêm vắc xin phòng Covid-19 tỉnh Quảng Bình năm 2021 - 2022.

ĐầuTrước ... 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 12/3/2021 8:10:15 PM
MuaCKBán
AUD 15,694.78 15,853.3116,350.48
CAD 17,344.80 17,520.0018,069.44
CHF 24,153.92 24,397.9025,163.03
CNY 3,508.51 3,543.953,655.64
DKK - 3,401.653,529.45
EUR 25,103.64 25,357.2226,487.38
GBP 29,523.36 29,821.5830,756.79
HKD 2,855.37 2,884.212,974.66
INR - 303.07314.97
JPY 195.30 197.27206.56
KRW 16.70 18.5620.34
KWD - 75,304.2478,260.11
MYR - 5,340.315,452.97
NOK - 2,453.322,555.69
RUB - 308.90344.21
SAR - 6,068.586,306.79
SEK - 2,450.662,552.92
SGD 16,230.07 16,394.0116,908.13
THB 595.92 662.14687.01
USD 22,670.00 22,700.0022,940.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 03:05:44 PM 03/12/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 60.150 60.850
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51.300 52.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51.300 52.100
Vàng nữ trang 99,99% 51.000 51.700
Vàng nữ trang 99% 50.088 51.188
Vàng nữ trang 75% 36.929 38.929
Vàng nữ trang 58,3% 28.294 30.294
Vàng nữ trang 41,7% 19.711 21.711
qc