Chủ Nhật 17/10/2021
Đài phát thanh truyền hình Quảng Bình

Văn bản mới

  • Phê duyệt Chương trình Sức khỏe học đường giai đoạn 2021 – 2025

    09:20 03/10/2021

    Duy trì, đẩy mạnh hoạt động giáo dục, chăm sóc, bảo vệ và quản lý sức khỏe trẻ em, học sinh (gọi chung là học sinh) trong các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông, trường chuyên biệt nhằm bảo đảm sự phát triển toàn diện về thể chất, tinh thần cho học sinh.

ĐầuTrước ... 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ... SauCuối
 

VIDEO CLIP

Previous
  • Hướng dẫn giãn cách xã hội

  • Những điều cần biết sau khi tiêm chủng vắc xin phòng Covid-19

  • Danh hương Lệ Sơn

  • Động Thiên Đường

  • THÔNG ĐIỆP 5K

Next


GIỚI THIỆU PHIM

Previous
  • Nhân duyên ngang trái

  • Lối thoát nghiệt ngã

  • Ba lần và một lần

Next
Ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ ngày : 10/17/2021 7:39:17 AM
MuaCKBán
AUD 16,449.93 16,616.0917,137.21
CAD 17,932.48 18,113.6218,681.71
CHF 24,009.58 24,252.1025,012.72
CNY 3,463.73 3,498.723,608.99
DKK - 3,481.503,612.30
EUR 25,712.02 25,971.7427,129.36
GBP 30,328.65 30,635.0031,595.80
HKD 2,852.40 2,881.212,971.57
INR - 302.81314.70
JPY 193.96 195.92205.15
KRW 16.65 18.5020.27
KWD - 75,330.4378,287.51
MYR - 5,423.735,538.17
NOK - 2,638.522,748.63
RUB - 318.22354.60
SAR - 6,053.436,291.05
SEK - 2,582.882,690.66
SGD 16,456.29 16,622.5117,143.84
THB 606.36 673.73699.05
USD 22,630.00 22,660.0022,860.00
Giá vàng
Tỷ giá Vàng SJC: 01:31:59 PM 16/10/2021
LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L 57.000 57.700
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.750 51.450
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.750 51.550
Vàng nữ trang 99,99% 50.350 51.150
Vàng nữ trang 99% 49.444 50.644
Vàng nữ trang 75% 36.516 38.516
Vàng nữ trang 58,3% 27.973 29.973
Vàng nữ trang 41,7% 19.482 21.482
qc